Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
hé rén
ㄏㄜˊ ㄖㄣˊ
1
/1
何人
hé rén
ㄏㄜˊ ㄖㄣˊ
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
ai, người nào
Từ điển Trung-Anh
who
Một số bài thơ có sử dụng
•
Hàn bi - 韓碑
(
Lý Thương Ẩn
)
•
Hoạ Tử Do “Hàn thực” - 和子由寒食
(
Tô Thức
)
•
Phụng tống thập thất cữu há Thiệu Quế - 奉送十七舅下邵桂
(
Đỗ Phủ
)
•
Tảo thu kinh khẩu lữ bạc tặng Trương thị ngự - 早秋京口旅泊贈張侍御
(
Lý Gia Hựu
)
•
Thẩm Hạ Hiền - 沈下賢
(
Đỗ Mục
)
•
Thân niên chính nguyệt, thừa phái tòng Nam Định Hải Phòng Tam Đăng hoàng giáp phòng tiễu - 申年正月丞派從南定海防三登黃甲防勦
(
Đinh Văn Nhã
)
•
Thuỵ phường liên tửu - 瑞坊蓮酒
(
Khuyết danh Việt Nam
)
•
Thử ly 3 - 黍離 3
(
Khổng Tử
)
•
Thương phụ thiên ký Nhữ Dương sự - 商婦篇記汝陽事
(
Lỗ Tằng Dục
)
•
Tống quy khách - 送歸客
(
Tư Mã Trát
)