Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

hé rén ㄏㄜˊ ㄖㄣˊ

1/1

何人

hé rén ㄏㄜˊ ㄖㄣˊ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ai, người nào

Từ điển Trung-Anh

who

Một số bài thơ có sử dụng

• Hàn bi - 韓碑 (Lý Thương Ẩn)
• Hoạ Tử Do “Hàn thực” - 和子由寒食 (Tô Thức)
• Phụng tống thập thất cữu há Thiệu Quế - 奉送十七舅下邵桂 (Đỗ Phủ)
• Tảo thu kinh khẩu lữ bạc tặng Trương thị ngự - 早秋京口旅泊贈張侍御 (Lý Gia Hựu)
• Thẩm Hạ Hiền - 沈下賢 (Đỗ Mục)
• Thân niên chính nguyệt, thừa phái tòng Nam Định Hải Phòng Tam Đăng hoàng giáp phòng tiễu - 申年正月丞派從南定海防三登黃甲防勦 (Đinh Văn Nhã)
• Thuỵ phường liên tửu - 瑞坊蓮酒 (Khuyết danh Việt Nam)
• Thử ly 3 - 黍離 3 (Khổng Tử)
• Thương phụ thiên ký Nhữ Dương sự - 商婦篇記汝陽事 (Lỗ Tằng Dục)
• Tống quy khách - 送歸客 (Tư Mã Trát)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm