Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

hé yǐ ㄏㄜˊ ㄧˇ

1/1

何以

hé yǐ ㄏㄜˊ ㄧˇ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

do đâu, vì sao

Từ điển Trung-Anh

whence

Một số bài thơ có sử dụng

• Bốc cư - 卜居 (Khuất Nguyên)
• Chiêm ngưỡng 5 - 瞻卬 5 (Khổng Tử)
• Công Lưu 2 - 公劉 2 (Khổng Tử)
• Cửu nhật - 九日 (Đới Phục Cổ)
• Đán thung từ - 旦舂詞 (Dương Duy Trinh)
• Đồng Kim thập nhất Bái Ân du Thê Hà tự vọng Quế Lâm chư sơn - 同金十一沛恩游棲霞寺望桂林諸山 (Viên Mai)
• Đồng Vương thập tam Duy ngẫu nhiên tác kỳ 1 - 同王十三維偶然作其一 (Trừ Quang Hy)
• Gia thân song thọ bái khánh - 家親雙壽拜慶 (Vũ Phạm Khải)
• Thứ vận Khổng Nghị Phủ “Cửu hạn dĩ nhi thậm vũ” kỳ 1 - 次韻孔毅甫久旱已而甚雨其一 (Tô Thức)
• Vịnh Lê Trường Phái hầu phát - 咏黎長派侯髮 (Ngô Nhân Tịnh)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm