Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
hé yǐ
ㄏㄜˊ ㄧˇ
1
/1
何以
hé yǐ
ㄏㄜˊ ㄧˇ
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
do đâu, vì sao
Từ điển Trung-Anh
whence
Một số bài thơ có sử dụng
•
Bốc cư - 卜居
(
Khuất Nguyên
)
•
Chiêm ngưỡng 5 - 瞻卬 5
(
Khổng Tử
)
•
Công Lưu 2 - 公劉 2
(
Khổng Tử
)
•
Cửu nhật - 九日
(
Đới Phục Cổ
)
•
Đán thung từ - 旦舂詞
(
Dương Duy Trinh
)
•
Đồng Kim thập nhất Bái Ân du Thê Hà tự vọng Quế Lâm chư sơn - 同金十一沛恩游棲霞寺望桂林諸山
(
Viên Mai
)
•
Đồng Vương thập tam Duy ngẫu nhiên tác kỳ 1 - 同王十三維偶然作其一
(
Trừ Quang Hy
)
•
Gia thân song thọ bái khánh - 家親雙壽拜慶
(
Vũ Phạm Khải
)
•
Thứ vận Khổng Nghị Phủ “Cửu hạn dĩ nhi thậm vũ” kỳ 1 - 次韻孔毅甫久旱已而甚雨其一
(
Tô Thức
)
•
Vịnh Lê Trường Phái hầu phát - 咏黎長派侯髮
(
Ngô Nhân Tịnh
)