Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

hé shí ㄏㄜˊ ㄕˊ

1/1

何時

hé shí ㄏㄜˊ ㄕˊ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

lúc nào, bao giờ

Từ điển Trung-Anh

when

Một số bài thơ có sử dụng

• Bi già tứ phách - đệ tứ phách - 悲笳四拍-第四拍 (Triệu Loan Loan)
• Dao đồng Đỗ Viên Ngoại Thẩm Ngôn quá lĩnh - 遙同杜員外審言過嶺 (Thẩm Thuyên Kỳ)
• Đại nội tặng biệt kỳ 1 - 代內贈別其一 (Tôn Phần)
• Hoán khê sa (Nhuyễn thảo bình sa quá vũ tân) - 浣溪沙(軟草平沙過雨新) (Tô Thức)
• Kế giai đồ trung - 計偕途中 (Vương Thế Trinh)
• Tần Châu tạp thi kỳ 14 - 秦州雜詩其十四 (Đỗ Phủ)
• Thanh bình nhạc - Lục Bàn sơn - 清平樂-六盤山 (Mao Trạch Đông)
• Tông Vũ sinh nhật - 宗武生日 (Đỗ Phủ)
• Tuế yến hành - 歲晏行 (Đỗ Phủ)
• Tương linh tháo - 湘靈操 (Dương Duy Trinh)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm