Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
hé shí
ㄏㄜˊ ㄕˊ
1
/1
何時
hé shí
ㄏㄜˊ ㄕˊ
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
lúc nào, bao giờ
Từ điển Trung-Anh
when
Một số bài thơ có sử dụng
•
Bi già tứ phách - đệ tứ phách - 悲笳四拍-第四拍
(
Triệu Loan Loan
)
•
Dao đồng Đỗ Viên Ngoại Thẩm Ngôn quá lĩnh - 遙同杜員外審言過嶺
(
Thẩm Thuyên Kỳ
)
•
Đại nội tặng biệt kỳ 1 - 代內贈別其一
(
Tôn Phần
)
•
Hoán khê sa (Nhuyễn thảo bình sa quá vũ tân) - 浣溪沙(軟草平沙過雨新)
(
Tô Thức
)
•
Kế giai đồ trung - 計偕途中
(
Vương Thế Trinh
)
•
Tần Châu tạp thi kỳ 14 - 秦州雜詩其十四
(
Đỗ Phủ
)
•
Thanh bình nhạc - Lục Bàn sơn - 清平樂-六盤山
(
Mao Trạch Đông
)
•
Tông Vũ sinh nhật - 宗武生日
(
Đỗ Phủ
)
•
Tuế yến hành - 歲晏行
(
Đỗ Phủ
)
•
Tương linh tháo - 湘靈操
(
Dương Duy Trinh
)