Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
shǐ zhě
ㄕˇ ㄓㄜˇ
1
/1
使者
shǐ zhě
ㄕˇ ㄓㄜˇ
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
sứ giả
Từ điển Trung-Anh
(1) emissary
(2) envoy
Một số bài thơ có sử dụng
•
Dĩnh Châu lão ông ca - 穎州老翁歌
(
Nạp Tân
)
•
Đề Hoàng Hạc lâu - 題黃鶴樓
(
Ngô Thì Vị
)
•
Hoạ Đại Minh sứ đề Nhị Hà dịch kỳ 3 - 和大明使題珥河驛其三
(
Phạm Sư Mạnh
)
•
Hoạ ký Nhuận Phủ Nguyễn khế hữu phụng Bắc sứ hồi kỳ 2 - Tự khuê hoài - 和寄潤甫阮契友奉北使回其二-叙睽懷
(
Phan Huy Ích
)
•
Hữu cảm kỳ 2 - 有感其二
(
Đỗ Phủ
)
•
Kinh Nam binh mã sứ thái thường khanh Triệu công đại thực đao ca - 荊南兵馬使太常卿趙公大食刀歌
(
Đỗ Phủ
)
•
Ký Bùi Thi Châu - 寄裴施州
(
Đỗ Phủ
)
•
Tống đồng thành Tôn Thất Ngũ Phong cải Thanh niết kỳ 1 - 送同城尊室五峰改清臬其一
(
Đào Tấn
)
•
Tống Lăng Châu Lộ sứ quân phó nhiệm - 送陵州路使君赴任
(
Đỗ Phủ
)
•
Tống Lý công tào chi Kinh Châu sung Trịnh thị ngự phán quan trùng tặng - 送李功曹之荊州充鄭侍禦判官重贈
(
Đỗ Phủ
)