Có 1 kết quả:
cù ㄘㄨˋ
Tổng nét: 9
Bộ: rén 人 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰亻足
Nét bút: ノ丨丨フ一丨一ノ丶
Thương Hiệt: ORYO (人口卜人)
Unicode: U+4FC3
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
Âm đọc khác
Âm Hán Việt: xúc
Âm Nôm: thúc, xúc
Âm Nhật (onyomi): ソク (soku)
Âm Nhật (kunyomi): うなが.す (unaga.su)
Âm Hàn: 촉
Âm Quảng Đông: cuk1
Âm Nôm: thúc, xúc
Âm Nhật (onyomi): ソク (soku)
Âm Nhật (kunyomi): うなが.す (unaga.su)
Âm Hàn: 촉
Âm Quảng Đông: cuk1
Tự hình 3
Dị thể 4
Một số bài thơ có sử dụng
• Bệnh trung hỉ tân nguyệt - 病中喜新月 (Vương Đoan Thục)
• Cổ phong kỳ 23 (Thu lộ bạch như ngọc) - 古風其二十三(秋露白如玉) (Lý Bạch)
• Dạ thoại thị Phan Hành Phủ - 夜話示潘衡甫 (Cao Bá Quát)
• Đáp thị chư nữ quyến kỳ 1 - 答示諸女眷其一 (Phan Huy Ích)
• Đông thành cao thả trường - 東城高且長 (Khuyết danh Trung Quốc)
• Mộng Lý Bạch kỳ 2 - 夢李白其二 (Đỗ Phủ)
• Tế vũ (Tiêu sái bạng hồi đinh) - 細雨(蕭洒傍回汀) (Lý Thương Ẩn)
• Thất nguyệt tam nhật đình ngọ dĩ hậu giảo nhiệt thoái vãn gia tiểu lương ổn thuỵ, hữu thi nhân luận tráng niên lạc sự hí trình Nguyên nhị thập nhất tào trưởng - 七月三日亭午已後 較熱退晚加小涼穩睡有詩因論壯年樂事戲呈元二十一曹長 (Đỗ Phủ)
• Thu nhật Quỳ phủ vịnh hoài phụng ký Trịnh giám, Lý tân khách nhất bách vận - 秋日夔府詠懷奉寄鄭監李賓客一百韻 (Đỗ Phủ)
• Tiêu tự thần chung - 蕭寺晨鐘 (Mạc Thiên Tích)
• Cổ phong kỳ 23 (Thu lộ bạch như ngọc) - 古風其二十三(秋露白如玉) (Lý Bạch)
• Dạ thoại thị Phan Hành Phủ - 夜話示潘衡甫 (Cao Bá Quát)
• Đáp thị chư nữ quyến kỳ 1 - 答示諸女眷其一 (Phan Huy Ích)
• Đông thành cao thả trường - 東城高且長 (Khuyết danh Trung Quốc)
• Mộng Lý Bạch kỳ 2 - 夢李白其二 (Đỗ Phủ)
• Tế vũ (Tiêu sái bạng hồi đinh) - 細雨(蕭洒傍回汀) (Lý Thương Ẩn)
• Thất nguyệt tam nhật đình ngọ dĩ hậu giảo nhiệt thoái vãn gia tiểu lương ổn thuỵ, hữu thi nhân luận tráng niên lạc sự hí trình Nguyên nhị thập nhất tào trưởng - 七月三日亭午已後 較熱退晚加小涼穩睡有詩因論壯年樂事戲呈元二十一曹長 (Đỗ Phủ)
• Thu nhật Quỳ phủ vịnh hoài phụng ký Trịnh giám, Lý tân khách nhất bách vận - 秋日夔府詠懷奉寄鄭監李賓客一百韻 (Đỗ Phủ)
• Tiêu tự thần chung - 蕭寺晨鐘 (Mạc Thiên Tích)
Bình luận 0
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
vội vã, gấp
Từ điển trích dẫn
1. (Phó) Gấp gáp, vội vã, cần kíp. ◎Như: “cấp xúc” 急促 gấp rút, “đoản xúc” 短促 ngắn gấp.
2. (Động) Thúc giục, thôi thúc. ◎Như: “đốc xúc” 督促 thúc giục, “thôi xúc” 催促 hối thúc. ◇Sử Kí 史記: “Xúc Triệu binh cức nhập quan” 促趙兵亟入關 (Trần Thiệp thế gia 陳涉世家) Thúc giục quân Triệu mau vào cửa ải.
3. (Động) Sát, gần. ◎Như: “xúc tất đàm tâm” 促膝談心 sát gối tâm sự, chuyện trò thân mật.
4. (Danh) § Xem “xúc chức” 促織.
2. (Động) Thúc giục, thôi thúc. ◎Như: “đốc xúc” 督促 thúc giục, “thôi xúc” 催促 hối thúc. ◇Sử Kí 史記: “Xúc Triệu binh cức nhập quan” 促趙兵亟入關 (Trần Thiệp thế gia 陳涉世家) Thúc giục quân Triệu mau vào cửa ải.
3. (Động) Sát, gần. ◎Như: “xúc tất đàm tâm” 促膝談心 sát gối tâm sự, chuyện trò thân mật.
4. (Danh) § Xem “xúc chức” 促織.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Vội, gấp, ngặt, liền, ngay, thời gian ngắn: 急促 Gấp gáp, thúc bách, gấp rút; 短促 Ngắn gấp; 庚午春,漳州司理叔促赴署 Mùa xuân năm Canh ngọ, quan phụ trách Chương Châu là Lí Thúc đến nhận nhiệm sở ngay (Từ Hà Khách du kí);
② Thúc giục, thúc đẩy: 督促 Đốc thúc; 催促 Thôi thúc, thúc giục;
③ (văn) Kề, gần, sát, (bên) cạnh: 促坐 Ngồi kề bên nhau, ngồi vây quanh. 【促膝談心】xúc tất đàm tâm [cùxi tánxin] Ngồi kề nhau tâm sự, chuyện trò thân mật.
② Thúc giục, thúc đẩy: 督促 Đốc thúc; 催促 Thôi thúc, thúc giục;
③ (văn) Kề, gần, sát, (bên) cạnh: 促坐 Ngồi kề bên nhau, ngồi vây quanh. 【促膝談心】xúc tất đàm tâm [cùxi tánxin] Ngồi kề nhau tâm sự, chuyện trò thân mật.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gần sát — Gấp rút — Thúc giục.
Từ điển Trung-Anh
(1) urgent
(2) hurried
(3) to urge
(4) to promote
(5) to urge haste
(6) close
(7) intimate
(2) hurried
(3) to urge
(4) to promote
(5) to urge haste
(6) close
(7) intimate
Từ ghép 43
cāng cù 仓促 • cāng cù 倉促 • cōng cù 匆促 • cù chéng 促成 • cù dòng 促动 • cù dòng 促動 • cù jìn 促进 • cù jìn 促進 • cù qǐng 促請 • cù qǐng 促请 • cù qiú 促求 • cù shēng 促声 • cù shēng 促聲 • cù shǐ 促使 • cù tuì 促退 • cù xī 促膝 • cù xī tán xīn 促膝談心 • cù xī tán xīn 促膝谈心 • cù xiá 促狭 • cù xiá 促狹 • cù xiá guǐ 促狭鬼 • cù xiá guǐ 促狹鬼 • cù xián 促弦 • cù xiāo 促銷 • cù xiāo 促销 • cù zhī 促織 • cù zhī 促织 • cuī cù 催促 • dū cù 督促 • duǎn cù 短促 • dūn cù 敦促 • jí cù 急促 • jú cù 侷促 • jú cù 局促 • jú cù bù ān 局促不安 • jú cù yī yú 局促一隅 • lì cù 力促 • pò cù 迫促 • shǔ cù 暑促 • sù yuán cù jìn 素原促进 • sù yuán cù jìn 素原促進 • yǐ zhǒng cù xiào jì 乙种促效剂 • yǐ zhǒng cù xiào jì 乙種促效劑