Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

tíng chē ㄊㄧㄥˊ ㄔㄜ

1/1

停車

tíng chē ㄊㄧㄥˊ ㄔㄜ

phồn thể

Từ điển phổ thông

dừng xe

Từ điển Trung-Anh

(1) to pull up (stop one's vehicle)
(2) to park
(3) (of a machine) to stop working
(4) to stall

Một số bài thơ có sử dụng

• Dữ hương hữu nhân Trần công chí ngoại quán - 與鄉友人陳公至外貫 (Bùi Thức)
• Đề Quế Lâm dịch kỳ 5 - 題桂林驛其五 (An Nam tiến phụng sứ)
• Đồng Vương Thập Nhất phú đắc giang viên ngâm Thuý Bình tống Lục Ba Châu chi nhậm - 同王十一賦得江猿吟翠屏送陸巴州之任 (Uông Uyển)
• Khách lộ cảm hoài - 客路感懷 (Cao Bá Quát)
• Long Biên ái hoa hội thi - 龍邊愛花會詩 (Nguyễn Đạm)
• Man hương cổ tự - 蔓鄉古寺 (Nguyễn Tông Mại)
• Quá Lê công từ - 過黎公祠 (Nguyễn Quốc Hiệu)
• Sơn hành - 山行 (Đỗ Mục)
• Trường Châu hoài cổ - 長洲懷古 (Lưu Thương)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm