Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
tōu xián
ㄊㄡ ㄒㄧㄢˊ
1
/1
偷閒
tōu xián
ㄊㄡ ㄒㄧㄢˊ
phồn thể
Từ điển Trung-Anh
(1) to snatch a moment of leisure
(2) to take a break from work
Một số bài thơ có sử dụng
•
Ất Mão xuân đán, sơn gia kỷ hứng - 乙卯春旦山家紀興
(
Phan Huy Ích
)
•
Đề Chiền tân đình - 題廛濱亭
(
Thái Thuận
)
•
Đồng chư hưu quan để tỉnh cảm tác - 同諸休官抵省感作
(
Trần Văn Gia
)
•
Kỳ 10 - 其十
(
Pháp Chuyên Luật Truyền Diệu Nghiêm thiền sư
)
•
Nhàn vịnh kỳ 03 - 間詠其三
(
Nguyễn Khuyến
)
•
Phong Phạn tự tị vũ - 封飯寺避雨
(
Ngô Thì Nhậm
)
•
Tuyệt cú - 絕句
(
Ngô Gia Kỷ
)
•
Tự trào - 自嘲
(
Trịnh Hoài Đức
)
•
Tức sự - 即事
(
Nguyễn Văn Giao
)
•
Xuân nhật ngẫu thành - 春日偶成
(
Trình Hạo
)