Có 1 kết quả:

miǎn ㄇㄧㄢˇ
Âm Pinyin: miǎn ㄇㄧㄢˇ
Tổng nét: 11
Bộ: jiǒng 冂 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一一ノフ丨フ一ノフ
Thương Hiệt: ANAU (日弓日山)
Unicode: U+5195
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: miện
Âm Nôm: miện, mịn
Âm Nhật (onyomi): ベン (ben), メン (men)
Âm Nhật (kunyomi): かんむり (kan muri)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: min5

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

miǎn ㄇㄧㄢˇ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

mũ miện

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mũ miện (ngày xưa dành cho quan đại phu trở lên).
2. (Danh) Riêng chỉ mũ vua. ◎Như: “gia miện điển lễ” 加冕典禮 nghi lễ đăng quang.

Từ điển Trần Văn Chánh

Mũ miện (dành cho quan đại phu trở lên): 加冕禮 Lễ đăng quang.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên loại mũ trong các buổi lể từ hàng đại phu trở lên mới được phép đội. Ta cũng gọi là mũ Miện.

Từ điển Trung-Anh

(1) crown in the form of a horizontal board with hanging decorations
(2) imperial crown

Từ ghép 20