Có 2 kết quả:

Lěng ㄌㄥˇlěng ㄌㄥˇ
Âm Pinyin: Lěng ㄌㄥˇ, lěng ㄌㄥˇ
Tổng nét: 7
Bộ: bīng 冫 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶一ノ丶丶フ丶
Thương Hiệt: IMOII (戈一人戈戈)
Unicode: U+51B7
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Tự hình 2

Dị thể 2

Chữ gần giống 10

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

1/2

lěng ㄌㄥˇ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. lạnh lẽo
2. lặng lẽ

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Lạnh, rét. ◎Như: “kim thiên thiên khí hảo lãnh” 今天天氣好冷 hôm nay trời lạnh thật. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Uyên ương ngõa lãnh sương hoa trọng, Phỉ thúy khâm hàn thùy dữ cộng?” 鴛鴦瓦冷霜華重, 翡翠衾寒誰與共 (Trường hận ca 長恨歌) Ngói uyên ương lạnh mang nặng giọt sương, Chăn phỉ thúy lạnh, cùng ai chung đắp?
2. (Tính) Thờ ơ, dửng dưng. ◇Vũ Đế 武帝: “Tâm thanh lãnh kì nhược băng” 心清冷其若冰 (Tịnh nghiệp phú 淨業賦) Lòng lãnh đạm như băng giá.
3. (Tính) Thanh nhàn. ◎Như: “lãnh quan” 冷官 chức quan nhàn nhã.
4. (Tính) Lặng lẽ, hiu quạnh, tịch mịch. ◎Như: “lãnh lạc” 冷落 đìu hiu, “lãnh tĩnh” 冷靜 lặng lẽ. ◇Lỗ Tấn 魯迅: “Hựu thì thì khắc khắc cảm trước lãnh lạc” 又時時刻刻感著冷落 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Lại thường hay cảm thấy hiu quạnh.
5. (Tính) Lạnh lùng, nhạt nhẽo. ◎Như: “lãnh tiếu” 冷笑 cười nhạt, “lãnh ngữ” 冷語 lời lạnh nhạt, lời nói đãi bôi.
6. (Tính) Không ai màng đến, ế ẩm. ◎Như: “lãnh hóa” 冷貨 hàng ế.
7. (Tính) Ngầm, ẩn. ◎Như: “lãnh tiến” 冷箭 tên bắn lén.
8. (Phó) Đột nhiên. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Lãnh bất phòng ngoại diện vãng lí nhất xuy, bả Tiết Khoa hách liễu nhất đại khiêu” 冷不防外面往裡一吹, 把薛蝌嚇了一大跳 (Đệ cửu thập nhất hồi) Bất thình lình ở ngoài có người thổi phụt vào một cái, làm Tiết Khoa giật nẩy người.
9. (Danh) Họ “Lãnh”.
10. Cũng viết là 泠.

Từ điển Thiều Chửu

① Lạnh.
② Nhạt nhẽo, như lãnh tiếu 冷笑 cười nhạt, lãnh ngữ 冷語 nói đãi bôi, v.v.
③ Thanh nhàn, như lãnh quan 冷官 chức quan nhàn, ít bổng.
④ Lặng lẽ, như lãnh lạc 冷落 đìu hiu, lãnh tĩnh 冷靜 lạnh ngắt, v.v. Lại như nói bàn không tục tĩu gọi là lãnh tuấn 冷雋. Có khi viết là 泠.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lạnh, rét: 冷水 Nước lạnh; 你冷不冷? Anh có rét không?
② (đph) Để nguội (thức ăn): 太燙了,冷一下再吃 Nóng quá, để nguội một chút hãy ăn;
③ Lạnh nhạt, nhạt nhẽo, thờ ơ: 他冷冷地說了聲“好吧” Anh ấy chỉ buông mộtc câu lạnh nhạt “ừ được”;
④ Lặng lẽ, yên tĩnh: 冷冷清清 Lặng phăng phắc; 冷落 Đìu hiu;
⑤ Ít thấy, lạ: 冷僻 Ít thấy, ít có;
⑥ Không thiết, không ai màng đến, ế ẩm: 冷貨 Hàng ế;
⑦ Ngầm, trộm: 冷箭 Tên ngầm; 冷槍 Bắn trộm;
⑧ [Lâng] (Họ) Lãnh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lạnh lẽo — Xa xôi vắng vẻ, ít được biết. Td: Lãnh tự ( chữ ít gặp, ít dùng, ít người biết ) — Một âm là Linh.

Từ điển Trung-Anh

cold

Từ ghép 174

bào lěng 爆冷bào lěng mén 爆冷門bào lěng mén 爆冷门bào lěng ménr 爆冷門兒bào lěng ménr 爆冷门儿bīng lěng 冰冷bīng tàn bù yán , lěng rè zì míng 冰炭不言,冷热自明bīng tàn bù yán , lěng rè zì míng 冰炭不言,冷熱自明chǎo lěng fàn 炒冷飯chǎo lěng fàn 炒冷饭chǐ lěng 齒冷chǐ lěng 齿冷chōu lěng zi 抽冷子chuī lěng fēng 吹冷風chuī lěng fēng 吹冷风fā lěng 发冷fā lěng 發冷Fěi lěng cuì 翡冷翠hán lěng 寒冷héng méi lěng duì qiān fū zhǐ 横眉冷对千夫指héng méi lěng duì qiān fū zhǐ 橫眉冷對千夫指hū lěng hū rè 忽冷忽热hū lěng hū rè 忽冷忽熱jiāo lěng shuǐ 浇冷水jiāo lěng shuǐ 澆冷水lěng ào 冷傲lěng bào lì 冷暴力lěng bu dīng 冷不丁lěng bu fáng 冷不防lěng cài 冷菜lěng cān 冷餐lěng cáng 冷藏lěng cáng chē 冷藏車lěng cáng chē 冷藏车lěng cáng xiāng 冷藏箱lěng chǎng 冷场lěng chǎng 冷場lěng cháo rè fěng 冷嘲热讽lěng cháo rè fěng 冷嘲熱諷lěng dàn 冷淡lěng dàn guān xì 冷淡关系lěng dàn guān xì 冷淡關係lěng dòng 冷冻lěng dòng 冷凍lěng dòng kù 冷冻库lěng dòng kù 冷凍庫lěng fáng 冷房lěng fēng 冷鋒lěng fēng 冷锋lěng fū 冷敷lěng hàn 冷汗lěng huà 冷話lěng huà 冷话lěng jì 冷寂lěng jìng 冷静lěng jìng 冷靜lěng jìng qī 冷静期lěng jìng qī 冷靜期lěng jùn 冷峻lěng kù 冷酷lěng kù wú qíng 冷酷无情lěng kù wú qíng 冷酷無情lěng lěng 冷冷lěng lěng qīng qīng 冷冷清清lěng liè 冷冽lěng luò 冷落lěng mén 冷門lěng mén 冷门lěng miàn 冷面lěng miàn 冷麵lěng mò 冷漠lěng mò duì dài 冷漠对待lěng mò duì dài 冷漠對待lěng nuǎn 冷暖lěng nuǎn fáng 冷暖房lěng nuǎn zì zhī 冷暖自知lěng pán 冷盘lěng pán 冷盤lěng pén 冷盆lěng pì 冷僻lěng qì 冷气lěng qì 冷氣lěng qì jī 冷气机lěng qì jī 冷氣機lěng qì shān 冷气衫lěng qì shān 冷氣衫lěng qiāng 冷枪lěng qiāng 冷槍lěng qīng 冷清lěng qīng qīng 冷清清lěng què 冷却lěng què 冷卻lěng què jì 冷却剂lěng què jì 冷卻劑lěng què shuǐ 冷却水lěng què shuǐ 冷卻水lěng què tǎ 冷却塔lěng què tǎ 冷卻塔lěng rè bìng 冷热病lěng rè bìng 冷熱病lěng rè dù shù 冷热度数lěng rè dù shù 冷熱度數lěng ruò bīng shuāng 冷若冰霜lěng sè 冷涩lěng sè 冷澀lěng sēn sēn 冷森森lěng shuǐ 冷水lěng shuǐ jī zǔ 冷水机组lěng shuǐ jī zǔ 冷水機組lěng sī sī 冷丝丝lěng sī sī 冷絲絲lěng sōu sōu 冷颼颼lěng sōu sōu 冷飕飕lěng tiān 冷天lěng xiào 冷笑lěng xiào huà 冷笑話lěng xiào huà 冷笑话lěng xuè 冷血lěng xuè dòng wù 冷血动物lěng xuè dòng wù 冷血動物lěng yán lěng yǔ 冷言冷語lěng yán lěng yǔ 冷言冷语lěng yǎn 冷眼lěng yǎn páng guān 冷眼旁觀lěng yǎn páng guān 冷眼旁观lěng yàn 冷艳lěng yàn 冷艷lěng yǐn 冷飲lěng yǐn 冷饮lěng yǔ 冷語lěng yǔ 冷语lěng yǔ bīng rén 冷語冰人lěng yǔ bīng rén 冷语冰人lěng yù 冷遇lěng zhá 冷軋lěng zhá 冷轧lěng zhàn 冷战lěng zhàn 冷戰lěng zhī shi 冷知識lěng zhī shi 冷知识lěng zì 冷字mén tíng lěng luò , mén kān luó què 門庭冷落,門堪羅雀mén tíng lěng luò , mén kān luó què 门庭冷落,门堪罗雀niē yī bǎ lěng hàn 捏一把冷汗pō lěng shuǐ 泼冷水pō lěng shuǐ 潑冷水qì lěng shì fǎn yìng duī 气冷式反应堆qì lěng shì fǎn yìng duī 氣冷式反應堆qū lěng 趋冷qū lěng 趨冷qū lěng qì hòu 趋冷气候qū lěng qì hòu 趨冷氣候rè liǎn tiē lěng pì gu 热脸贴冷屁股rè liǎn tiē lěng pì gu 熱臉貼冷屁股rú rén yǐn shuǐ , lěng nuǎn zì zhī 如人飲水,冷暖自知rú rén yǐn shuǐ , lěng nuǎn zì zhī 如人饮水,冷暖自知shēng lěng 生冷shēng lěng zì 生冷字shí mò qì lěng duī 石墨气冷堆shí mò qì lěng duī 石墨氣冷堆tiān lěng 天冷xīn huī yì lěng 心灰意冷xìng lěng dàn 性冷淡xìng lěng gǎn 性冷感Yē lù sā lěng 耶路撒冷yīn lěng 阴冷yīn lěng 陰冷zhěn lěng qīn hán 枕冷衾寒zhī lěng zhī rè 知冷知热zhī lěng zhī rè 知冷知熱zhì lěng 制冷zhì lěng jì 致冷剂zhì lěng jì 致冷劑zuò lěng bǎn dèng 坐冷板凳