Có 3 kết quả:

Liáng ㄌㄧㄤˊliáng ㄌㄧㄤˊliàng ㄌㄧㄤˋ
Âm Pinyin: Liáng ㄌㄧㄤˊ, liáng ㄌㄧㄤˊ, liàng ㄌㄧㄤˋ
Tổng nét: 10
Bộ: bīng 冫 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶一丶一丨フ一丨ノ丶
Thương Hiệt: IMYRF (戈一卜口火)
Unicode: U+51C9
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Tự hình 2

Dị thể 3

Chữ gần giống 8

1/3

Liáng ㄌㄧㄤˊ

giản thể

Từ điển Trung-Anh

the five Liang of the Sixteen Kingdoms, namely: Former Liang 前涼|前凉 (314-376), Later Liang 後涼|后凉 (386-403), Northern Liang 北涼|北凉 (398-439), Southern Liang 南涼|南凉 (397-414), Western Liang 西涼|西凉 (400-421)

Từ ghép 11

liáng ㄌㄧㄤˊ

giản thể

Từ điển phổ thông

mát mẻ

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ 涼.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ 涼.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 涼 (bộ 氵).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mát mẻ — Hơi lạnh một chút — Đồ uống mát, lạnh — Phơi ra gió cho khô — Mỏng ( trái với dày ).

Từ điển Trung-Anh

(1) cool
(2) cold

Từ ghép 45

liàng ㄌㄧㄤˋ

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ 涼.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lạnh, mát, nguội: 涼風 Gió mát; 過了秋分天就涼了 Sau tiết Thu phân trời sẽ mát mẻ; 飯涼了,快吃吧!Cơm nguội rồi, ăn nhanh lên!;
② Chán nản, thất vọng: 聽到這消息,他心裡就涼了 Nghe tin ấy, nó chán nản ngay; 爹這麼一說,我就涼了半截兒 Cha nói như vậy, con thấy hơi thất vọng;
③ (văn) Hóng gió;
④ (văn) Mỏng, bạc, ít: 涼德 Đức mỏng (đức bạc, ít đức);
⑤ (văn) Chất uống;
⑥ [Liáng] Châu Lương;
⑦ [Liáng] Nước Lương (một trong 16 nước đời Đông Tấn ở Trung Quốc);
⑧ [Liáng] (Họ) Lương. Xem 涼 [liàng].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Để nguội: 把開水涼一涼再喝 Nước sôi để nguội một lát sẽ uống;
② (văn) Tin;
③ (văn) Giúp. Xem 涼 [liáng].

Từ điển Trung-Anh

to let sth cool down