Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

fēn sàn ㄈㄣ ㄙㄢˋ

1/1

分散

fēn sàn ㄈㄣ ㄙㄢˋ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

phân tán, rải rác

Từ điển Trung-Anh

(1) to scatter
(2) to disperse
(3) to distribute

Một số bài thơ có sử dụng

• Bồn trì kỳ 3 - 盆池其三 (Hàn Dũ)
• Cửu nguyệt ngũ nhật dạ xuất bàn môn, bạc vu hồ gian ngẫu thành mật hội, toạ thượng thư trình Hoàng uý - 九月五日夜出盤門泊于湖間偶成密會坐上書呈黃尉 (Tô Thuấn Khâm)
• Đào nạn - 逃難 (Đỗ Phủ)
• Khiển hứng ngũ thủ (I) kỳ 3 (Ngã kim nhật dạ ưu) - 遣興五首其三(我今日夜憂) (Đỗ Phủ)
• Ký Thôi thị ngự - 寄崔侍御 (Lý Bạch)
• Nguyệt dạ ức xá đệ - 月夜憶舍弟 (Đỗ Phủ)
• Nguyệt hạ độc chước kỳ 1 - 月下獨酌其一 (Lý Bạch)
• Phóng ngưu - 放牛 (Lục Quy Mông)
• Tảo hành - 早行 (Lưu Giá)
• Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一 (Đào Tiềm)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm