Có 1 kết quả:

chú ㄔㄨˊ
Âm Pinyin: chú ㄔㄨˊ
Tổng nét: 5
Bộ: dāo 刀 (+3 nét), jì 彐 (+2 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái:
Nét bút: ノフフ一一
Thương Hiệt: NSM (弓尸一)
Unicode: U+520D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt:
Âm Nôm:
Âm Quảng Đông: co1

Tự hình 3

Dị thể 1

1/1

chú ㄔㄨˊ

giản thể

Từ điển phổ thông

nuôi (trâu, ngựa) bằng cỏ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 芻.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cỏ cho súc vật ăn;
② Cỏ khô, rơm;
③ Cắt cỏ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 芻

Từ điển Trung-Anh

(1) to mow or cut grass
(2) hay
(3) straw
(4) fodder

Từ ghép 8