Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Liên hệ
Điều khoản sử dụng
Góp ý
字
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
bié yǒu
ㄅㄧㄝˊ ㄧㄡˇ
1
/1
別有
bié yǒu
ㄅㄧㄝˊ ㄧㄡˇ
phồn thể
Từ điển Trung-Anh
(1) to have other...
(2) to have a special ...
Một số bài thơ có sử dụng
•
Bút Nghiễn sơn - 筆研山
(
Lê Quang Viện
)
•
Du tiểu Động Đình - 遊小洞庭
(
Bạch Cư Dị
)
•
Hồng cận hoa - 紅槿花
(
Nguyễn Khuyến
)
•
Kỷ sự kỳ 14 - 紀事其十四
(
Lương Khải Siêu
)
•
Lãm Lư Tử Mông thị ngự cựu thi, đa dữ Vi Chi xướng hoạ, cảm kim thương tích, nhân tặng Tử Mông, đề ư quyển hậu - 覽盧子蒙侍御舊詩,多與微之唱和,感今傷昔,因贈子蒙,題於卷後
(
Bạch Cư Dị
)
•
Sơn trung vấn đáp - 山中問答
(
Lý Bạch
)
•
Thái liên khúc - 採蓮曲
(
Hạ Tri Chương
)
•
Thuỳ liễu - 垂柳
(
Đường Ngạn Khiêm
)
•
Thư lâu - 書樓
(
Lê Quý Đôn
)
•
Xuân du - 春遊
(
Phạm Nhân Khanh
)
Bình luận
0