Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

qián rén ㄑㄧㄢˊ ㄖㄣˊ

1/1

前人

qián rén ㄑㄧㄢˊ ㄖㄣˊ

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) predecessor
(2) forebears
(3) the person facing you

Một số bài thơ có sử dụng

• Độc thán - 獨嘆 (Nguyễn Khuyến)
• Hành hương - 行香 (Hà Như)
• Hoa hạ chước tửu ca - 花下酌酒歌 (Đường Dần)
• Hồi quá Hoành cương tác - 回過橫岡作 (Hoàng Nguyễn Thự)
• Man hương cổ tự - 蔓鄉古寺 (Nguyễn Tông Mại)
• Minh nguyệt đường kỳ 2 - 明月堂其二 (Lưu thị phụ)
• Mộng du kỳ 2 - 夢遊其二 (Từ Huyễn)
• Phạm Kim Kính - 范金鏡 (Vũ Thiện Đễ)
• Trần Lệnh Cử ai từ - 陳令舉哀詞 (Tô Thức)
• U sầu kỳ 2 - 幽愁其二 (Nguyễn Khuyến)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm