Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

shí sān ㄕˊ ㄙㄢ

1/1

十三

shí sān ㄕˊ ㄙㄢ

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) thirteen
(2) 13

Một số bài thơ có sử dụng

• Biện hà trực tiến thuyền - 汴河直進船 (Lý Kính Phương)
• Du Triệu thôn hạnh hoa - 遊趙村杏花 (Bạch Cư Dị)
• Hảo sự cận - 好事近 (Dương Vạn Lý)
• Quang Lang đạo trung - 桄榔道中 (Phạm Sư Mạnh)
• Tạc nhật - 昨日 (Lý Thương Ẩn)
• Thái liên khúc kỳ 1 - 採蓮曲其一 (Thẩm Minh Thần)
• Thần kê đồng dao - 神雞童謠 (Khuyết danh Trung Quốc)
• Thù Lạc Thiên Dương Châu sơ phùng độ thượng kiến tặng - 酬樂天揚州初逢度上見贈 (Lưu Vũ Tích)
• Trúc Tây xuân du khúc kỳ 3 - 竹西春遊曲其三 (Ngô Ỷ)
• Tương phi từ - 湘妃祠 (Diêu Xuân)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm