Có 1 kết quả:
niàn ㄋㄧㄢˋ
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
hai mươi, 20
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Hai mươi. Cũng như 廿.
2. § Ta quen đọc là “chấp”.
2. § Ta quen đọc là “chấp”.
Từ điển Trung-Anh
twenty, twentieth
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
Từ điển trích dẫn
Từ điển Trung-Anh