Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

cóng lín ㄘㄨㄥˊ ㄌㄧㄣˊ

1/1

叢林

cóng lín ㄘㄨㄥˊ ㄌㄧㄣˊ

phồn thể

Từ điển phổ thông

rừng rậm, rừng già

Từ điển Trung-Anh

(1) jungle
(2) thicket
(3) forest
(4) Buddhist monastery

Một số bài thơ có sử dụng

• Càn thượng nhân hội dư Trường Sa - 乾上人會余長沙 (Huệ Hồng thiền sư)
• Chân Chân quốc nữ nhi thi - 真真國女兒詩 (Tào Tuyết Cần)
• Dạ trú Bà Đanh tự - 夜住婆丁寺 (Phan Tế)
• Đăng Chí Linh Côn Sơn tự kỳ 2 - 登至靈崑山寺其二 (Trần Văn Trứ)
• Sơn du ngẫu đề - 山游偶題 (Ngô Phúc Lâm)
• Tam Hải hồ kỳ 1 - 三海湖其一 (Nguyễn Can Mộng)
• Tặng Bát Than tỳ tướng - 贈八灘裨將 (Phạm Nhân Khanh)
• Trấn Quốc quy tăng - 鎮國歸僧 (Phạm Đình Hổ)
• Trấn Quốc quy tăng (Thuỷ nhiễu tùng lâm triệt để trừng) - 鎮國歸僧(水遶叢林徹底澄) (Khuyết danh Việt Nam)
• Trung Càn dạ ngụ - 中乾夜寓 (Trần Bích San)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm