Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

gǔ rén ㄍㄨˇ ㄖㄣˊ

1/1

古人

gǔ rén ㄍㄨˇ ㄖㄣˊ

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) people from ancient times
(2) the ancients
(3) the late (i.e. person who has passed away)

Một số bài thơ có sử dụng

• Đăng Ngô cổ thành ca - 登吳古城歌 (Lưu Trường Khanh)
• Giá Viên toàn tập tự - 蔗園全集序 (Nguyễn Thượng Phiên)
• Hí vi lục tuyệt cú kỳ 5 - 戲為六絕句其五 (Đỗ Phủ)
• Khẩu hào tặng trưng quân Lư Hồng, thử công thì bị triệu - 口號贈徵君廬鴻,此公時被召 (Lý Bạch)
• Ký Bá học sĩ lâm cư - 寄柏學士林居 (Đỗ Phủ)
• Ngục trung cảm tác - 獄中感作 (Cả Ngô)
• Thủ 06 - 首06 (Lê Hữu Trác)
• Thúc Dã tự ngộ thuyết, bộ Lạc Viên tiên sinh “Thận độc ngôn chí” nguyên vận - 叔野自悟說步樂園先生慎獨言志原韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Tống Mạnh bát Hạo Nhiên quy Tương Dương kỳ 2 - 送孟八浩然歸襄陽其二 (Trương Tử Dung)
• Vọng thu nguyệt - 望秋月 (Vương Cung)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm