Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

gǔ mù ㄍㄨˇ ㄇㄨˋ

1/1

古墓

gǔ mù ㄍㄨˇ ㄇㄨˋ

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

old tomb (archaeology)

Một số bài thơ có sử dụng

• Âu Dương Văn Trung Công mộ - 歐陽文忠公墓 (Nguyễn Du)
• Chu Lang mộ - 周郎墓 (Nguyễn Du)
• Dung thụ Thánh Mẫu phần - 榕樹聖母墳 (Khiếu Năng Tĩnh)
• Hán Thọ thành xuân vọng - 漢壽城春望 (Lưu Vũ Tích)
• Hàn thực dã vọng ngâm - 寒食野望吟 (Bạch Cư Dị)
• Khứ giả nhật dĩ sơ - 去者日以疏 (Khuyết danh Trung Quốc)
• Lưu Linh mộ - 劉伶墓 (Nguyễn Du)
• Quá Thuỷ Hoàng mộ - 過始皇墓 (Vương Duy)
• Sơ thu vãng yết nghiệp sư Nhơn Ân Nguyễn tiên sinh sơn phần cảm thuật - 初秋往謁業師仁恩阮先生山墳感述 (Đào Tấn)
• Triệu Vũ Đế cố cảnh - 趙武帝故境 (Nguyễn Du)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm