Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
tóng rì
ㄊㄨㄥˊ ㄖˋ
1
/1
同日
tóng rì
ㄊㄨㄥˊ ㄖˋ
phồn & giản thể
Từ điển Trung-Anh
(1) same day
(2) simultaneous
Một số bài thơ có sử dụng
•
Ai Đỗ Cơ Quang kỳ 1 - 哀杜基光其一
(
Nguyễn Thượng Hiền
)
•
Bồng Doanh đô xứng liệt tiên du - 蓬瀛都稱列仙遊
(
Cao Bá Quát
)
•
Chí Linh sơn phú - 至靈山賦
(
Nguyễn Trãi
)
•
Khiển hứng tam thủ kỳ 3 (Phong niên thục vân trì) - 遣興三首其三(豐年孰雲遲)
(
Đỗ Phủ
)
•
Phóng Hạc đình ký - 放鶴亭記
(
Tô Thức
)
•
Tần Châu kiến sắc mục Tiết tam Cừ thụ tư nghị lang, Tất tứ Diệu trừ giám sát, dữ nhị tử hữu cố viễn, hỉ thiên quan kiêm thuật tác cư, hoàn tam thập vận - 秦州見敕目薛三璩授司議郎畢四曜除監察與二子有故遠喜遷官兼述 索居凡三十韻
(
Đỗ Phủ
)
•
Tư hữu ngâm - 思友吟
(
Phan Bội Châu
)
•
Tự phận ca - 自分歌
(
Nguyễn Cao
)
•
Vọng Dịch đài - 望驛臺
(
Bạch Cư Dị
)
•
Xuất quốc - 出國
(
Trần Ích Tắc
)