Có 3 kết quả:
Lǚ • lǔ ㄌㄨˇ • lǚ
Tổng nét: 7
Bộ: kǒu 口 (+4 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿳口丿口
Nét bút: 丨フ一ノ丨フ一
Thương Hiệt: RHR (口竹口)
Unicode: U+5442
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Âm Hán Việt: lã, lữ
Âm Nôm: lã, lớ, lử, lữa, rả, rứa, trả, trở
Âm Nhật (onyomi): ロ (ro), リョ (ryo)
Âm Nhật (kunyomi): せぼね (sebone)
Âm Hàn: 려, 여
Âm Quảng Đông: leoi5
Âm Nôm: lã, lớ, lử, lữa, rả, rứa, trả, trở
Âm Nhật (onyomi): ロ (ro), リョ (ryo)
Âm Nhật (kunyomi): せぼね (sebone)
Âm Hàn: 려, 여
Âm Quảng Đông: leoi5
Tự hình 5

Dị thể 3
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Dư tương nam quy Yên Triệu chư công tử huề kỹ bả tửu tiễn biệt tuý trung tác bả tửu thính ca hành - 餘將南歸燕趙諸公子攜妓把酒錢別醉中作把酒聽歌行 (Uông Nguyên Lượng)
• Đại Lịch tam niên xuân Bạch Đế thành phóng thuyền xuất Cù Đường giáp, cửu cư Quỳ Phủ tương thích Giang Lăng phiêu bạc, hữu thi phàm tứ thập vận - 大歷三年春白帝城放船出瞿唐峽久居夔府將適江陵漂泊有詩凡四十韻 (Đỗ Phủ)
• Khiển hoài (Tích giả dữ Cao, Lý) - 遣懷(昔者與高李) (Đỗ Phủ)
• Ly tao - 離騷 (Khuất Nguyên)
• Nhị sơn kệ - 二山偈 (Trần Thái Tông)
• Ô diêm giốc hành - 烏鹽角行 (Đới Phục Cổ)
• Phiếu mẫu từ - 漂母祠 (Vũ Quỳnh)
• Thu ưng - 秋鷹 (Nguyễn Khuyến)
• Thượng Dương nhân - 上陽人 (Bạch Cư Dị)
• Ức Trung dũng Thiếu phó Đặng Tôn Đài, hồi thi trình thướng kỳ 1 - 憶中勇少傅鄧尊台,回詩呈上其一 (Đinh Nho Hoàn)
• Đại Lịch tam niên xuân Bạch Đế thành phóng thuyền xuất Cù Đường giáp, cửu cư Quỳ Phủ tương thích Giang Lăng phiêu bạc, hữu thi phàm tứ thập vận - 大歷三年春白帝城放船出瞿唐峽久居夔府將適江陵漂泊有詩凡四十韻 (Đỗ Phủ)
• Khiển hoài (Tích giả dữ Cao, Lý) - 遣懷(昔者與高李) (Đỗ Phủ)
• Ly tao - 離騷 (Khuất Nguyên)
• Nhị sơn kệ - 二山偈 (Trần Thái Tông)
• Ô diêm giốc hành - 烏鹽角行 (Đới Phục Cổ)
• Phiếu mẫu từ - 漂母祠 (Vũ Quỳnh)
• Thu ưng - 秋鷹 (Nguyễn Khuyến)
• Thượng Dương nhân - 上陽人 (Bạch Cư Dị)
• Ức Trung dũng Thiếu phó Đặng Tôn Đài, hồi thi trình thướng kỳ 1 - 憶中勇少傅鄧尊台,回詩呈上其一 (Đinh Nho Hoàn)
phồn thể
Từ điển Trung-Anh
surname Lü
Từ ghép 16
gǒu yǎo Lǚ Dòng bīn , bù shí hǎo rén xīn 狗咬呂洞賓,不識好人心 • Lǚ bèi kè 呂貝克 • Lǚ Bù 呂布 • Lǚ Bù wéi 呂不韋 • Lǚ Chún yáng 呂純陽 • Lǚ Dòng bīn 呂洞賓 • Lǚ lǎn 呂覽 • Lǚ liáng 呂梁 • Lǚ liáng shì 呂梁市 • Lǚ Méng 呂蒙 • Lǚ sāi ěr sī hǎi mǔ 呂塞爾斯海姆 • Lǚ shì Chūn qiū 呂氏春秋 • Lǚ sòng Dǎo 呂宋島 • Lǚ sòng Hǎi xiá 呂宋海峽 • Lǚ Wàng 呂望 • Lǚ Yán 呂岩
phồn thể
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) “Luật lữ” 律呂 khí cụ dùng để xác định âm giai trong âm nhạc (thời xưa). Cũng chỉ chung âm luật.
2. (Danh) Họ “Lữ”. § Ta quen đọc là “Lã”.
3. (Danh) Xương sống. § Thông “lữ” 膂.
2. (Danh) Họ “Lữ”. § Ta quen đọc là “Lã”.
3. (Danh) Xương sống. § Thông “lữ” 膂.
Từ điển Thiều Chửu
① Luật lữ 侓呂 tiếng điệu hát, xem chữ luật 侓.
② Họ Lữ, ta quen đọc là Lã.
② Họ Lữ, ta quen đọc là Lã.
Từ điển Trần Văn Chánh
①【律呂】luật lữ [lđÂl=] a. (nhạc) Khí cụ để xét định âm thanh thời xưa; b. Âm luật (nói chung);
② [L=] (Họ) Lữ, Lã.
② [L=] (Họ) Lữ, Lã.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xương sống lưng — Luật lệ về âm nhạc. Cũng gọi là Luật lữ — Họ người. Cũng đọc Lã.
phồn thể
Từ điển phổ thông
1. xương sống
2. họ Lã, họ Lữ
2. họ Lã, họ Lữ
Từ điển Trung-Anh
pitchpipe, pitch standard, one of the twelve semitones in the traditional tone system
Từ ghép 4