Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
qiáo mù
ㄑㄧㄠˊ ㄇㄨˋ
1
/1
喬木
qiáo mù
ㄑㄧㄠˊ ㄇㄨˋ
phồn thể
Từ điển Trung-Anh
tree, esp. with recognizable trunk (as opposed to 灌木[guan4 mu4], bush or shrub)
Một số bài thơ có sử dụng
•
Bộ hiệp tá Chu Khuê Ưng Đồng tiên sinh nhàn cư mạn hứng nguyên vận kỳ 2 - 步協佐周圭膺桐先生閒居漫興原韻其二
(
Nguyễn Phúc Ưng Bình
)
•
Cảm hoài kỳ 20 - 感懷其二十
(
Lưu Cơ
)
•
Cửu vũ kỳ Vương tướng quân bất chí - 久雨期王將軍不至
(
Đỗ Phủ
)
•
Gia đệ đăng tường thư tặng - 家弟登庠書贈
(
Đoàn Huyên
)
•
Hán quảng 1 - 漢廣 1
(
Khổng Tử
)
•
Hối nhật du Đại Lý Vi Khanh thành nam biệt nghiệp kỳ 4 - 晦日遊大理韋卿城南別業其四
(
Vương Duy
)
•
Lâm tứ nương truyện - 林四娘傳
(
Bồ Tùng Linh
)
•
Nam trì - 南池
(
Đỗ Phủ
)
•
Thục trung kỳ 2 - 蜀中其二
(
Trịnh Cốc
)
•
Tống Khê sinh từ thi - 宋溪生祠詩
(
Dương Danh Lập
)