Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

qiáo mù ㄑㄧㄠˊ ㄇㄨˋ

1/1

喬木

qiáo mù ㄑㄧㄠˊ ㄇㄨˋ

phồn thể

Từ điển Trung-Anh

tree, esp. with recognizable trunk (as opposed to 灌木[guan4 mu4], bush or shrub)

Một số bài thơ có sử dụng

• Bộ hiệp tá Chu Khuê Ưng Đồng tiên sinh nhàn cư mạn hứng nguyên vận kỳ 2 - 步協佐周圭膺桐先生閒居漫興原韻其二 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Cảm hoài kỳ 20 - 感懷其二十 (Lưu Cơ)
• Cửu vũ kỳ Vương tướng quân bất chí - 久雨期王將軍不至 (Đỗ Phủ)
• Gia đệ đăng tường thư tặng - 家弟登庠書贈 (Đoàn Huyên)
• Hán quảng 1 - 漢廣 1 (Khổng Tử)
• Hối nhật du Đại Lý Vi Khanh thành nam biệt nghiệp kỳ 4 - 晦日遊大理韋卿城南別業其四 (Vương Duy)
• Lâm tứ nương truyện - 林四娘傳 (Bồ Tùng Linh)
• Nam trì - 南池 (Đỗ Phủ)
• Thục trung kỳ 2 - 蜀中其二 (Trịnh Cốc)
• Tống Khê sinh từ thi - 宋溪生祠詩 (Dương Danh Lập)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm