Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
guó rén
ㄍㄨㄛˊ ㄖㄣˊ
1
/1
國人
guó rén
ㄍㄨㄛˊ ㄖㄣˊ
phồn thể
Từ điển Trung-Anh
(1) compatriots (literary)
(2) fellow countrymen
Một số bài thơ có sử dụng
•
Chu bạc Hương Cảng kỳ 3 - 舟泊香港其三
(
Nguyễn Thượng Hiền
)
•
Hoạ đáp văn nhân Đường Tổ Hướng - 和答文人唐祖【玉向】
(
Phan Huy Thực
)
•
Hoài xuân thập vịnh kỳ 02 - 懷春十詠其二
(
Đoàn Thị Điểm
)
•
Kinh Nam binh mã sứ thái thường khanh Triệu công đại thực đao ca - 荊南兵馬使太常卿趙公大食刀歌
(
Đỗ Phủ
)
•
Mân thành phát mộ - 閩城發暮
(
Tát Đô Lạt
)
•
Phát Thục khách - 發蜀客
(
Trương Hỗ
)
•
Tặng Đậu Mâu - 贈竇牟
(
Dương Bằng
)
•
Thỉnh đế phản giá kinh sư - 請帝返駕京師
(
Trần Tự Khánh
)
•
Thướng Bạch Đế thành nhị thủ kỳ 1 - 上白帝城二首其一
(
Đỗ Phủ
)
•
Yên đài thi - Thu - 燕臺詩-秋
(
Lý Thương Ẩn
)