Có 2 kết quả:

ㄎㄜㄎㄜˇ

1/2

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) § Xem “khảm khả” .

Từ ghép 1

ㄎㄜˇ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: khảm khả )

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) § Xem “khảm khả” .

Từ điển Thiều Chửu

① Khảm khả gập ghềnh, nói bóng là sự làm không được trôi chảy. Ta quen đọc là khảm kha.

Từ điển Trần Văn Chánh

kha lạp [kela] (đph) Hòn đất, cục đất. Cv. . Xem [kâ].

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem [kănkâ]. Xem [ke].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Khảm kha .

Từ điển Trung-Anh

(1) uneven (path)
(2) unfortunate (in life)

Từ ghép 4