Có 1 kết quả:
táng ㄊㄤˊ
Tổng nét: 13
Bộ: tǔ 土 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰土唐
Nét bút: 一丨一丶一ノフ一一丨丨フ一
Thương Hiệt: GILR (土戈中口)
Unicode: U+5858
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Âm Hán Việt: đường
Âm Nôm: đàng, đường
Âm Nhật (onyomi): トウ (tō)
Âm Nhật (kunyomi): つつみ (tsutsumi)
Âm Hàn: 당
Âm Quảng Đông: tong4
Âm Nôm: đàng, đường
Âm Nhật (onyomi): トウ (tō)
Âm Nhật (kunyomi): つつみ (tsutsumi)
Âm Hàn: 당
Âm Quảng Đông: tong4
Tự hình 2
Dị thể 3
Chữ gần giống 2
Một số bài thơ có sử dụng
• Bính Tý thu cửu nguyệt nhị thập lục nhật vãn chu quá Hiệp Quỹ Thúc Thuyên cố đệ lương đình tân thứ hữu cảm, bộ Quất Đình tiên sinh nguyên vận kỳ 1 - 丙子秋九月二十六日晚舟過協揆叔荃故弟涼亭津次有感步橘亭先生原韻其一 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Cúc thu bách vịnh kỳ 23 - Tam đắc kỳ 2 - Nhĩ thi - 菊秋百詠其二十三-三得其二-耳詩 (Phan Huy Ích)
• Cúc thu bách vịnh kỳ 32 - Tống thu kỳ 3 - 菊秋百詠其三十二-送秋其三 (Phan Huy Ích)
• Cung từ kỳ 1 - 宮詞其一 (Thẩm Minh Thần)
• Giá cô thiên - Đại nhân phú kỳ 2 - 鷓鴣天-代人賦其二 (Tân Khí Tật)
• Giang thượng trở phong - 江上阻風 (Tống Uyển)
• Ký Giang Lăng Hàn thiếu doãn - 寄江陵韓少尹 (Dương Sĩ Ngạc)
• Ngụ ý - 寓意 (Án Thù)
• Quá Vĩnh Lạc Văn trưởng lão dĩ tốt - 過永樂文長老已卒 (Tô Thức)
• Trúc chi từ kỳ 1 - 竹枝詞其一 (Bạch Cư Dị)
• Cúc thu bách vịnh kỳ 23 - Tam đắc kỳ 2 - Nhĩ thi - 菊秋百詠其二十三-三得其二-耳詩 (Phan Huy Ích)
• Cúc thu bách vịnh kỳ 32 - Tống thu kỳ 3 - 菊秋百詠其三十二-送秋其三 (Phan Huy Ích)
• Cung từ kỳ 1 - 宮詞其一 (Thẩm Minh Thần)
• Giá cô thiên - Đại nhân phú kỳ 2 - 鷓鴣天-代人賦其二 (Tân Khí Tật)
• Giang thượng trở phong - 江上阻風 (Tống Uyển)
• Ký Giang Lăng Hàn thiếu doãn - 寄江陵韓少尹 (Dương Sĩ Ngạc)
• Ngụ ý - 寓意 (Án Thù)
• Quá Vĩnh Lạc Văn trưởng lão dĩ tốt - 過永樂文長老已卒 (Tô Thức)
• Trúc chi từ kỳ 1 - 竹枝詞其一 (Bạch Cư Dị)
Bình luận 0
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
ao hình vuông
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Đê (ngăn nước).
2. (Danh) Ao vuông. ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: “Phù dung đường ngoại hữu khinh lôi” 芙蓉塘外有輕雷 (Vô đề 無題) Ngoài ao phù dung, tiếng sấm nhẹ.
2. (Danh) Ao vuông. ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: “Phù dung đường ngoại hữu khinh lôi” 芙蓉塘外有輕雷 (Vô đề 無題) Ngoài ao phù dung, tiếng sấm nhẹ.
Từ điển Thiều Chửu
① Cái đê.
② Cái ao vuông.
② Cái ao vuông.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Bờ đê: 河塘 Đê sông; 海塘 Đê biển;
② Đầm, ao: 荷塘 Đầm sen; 塘魚 Cá hồ (ao); 魚塘 Hồ (ao) nuôi cá;
③ Nhà, phòng: 澡塘 Nhà tắm.
② Đầm, ao: 荷塘 Đầm sen; 塘魚 Cá hồ (ao); 魚塘 Hồ (ao) nuôi cá;
③ Nhà, phòng: 澡塘 Nhà tắm.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bờ đất đắp ngăn nước. Bờ đê — Cái ao.
Từ điển Trung-Anh
(1) dyke
(2) embankment
(3) pool or pond
(4) hot-water bathing pool
(2) embankment
(3) pool or pond
(4) hot-water bathing pool
Từ ghép 55
Bā táng 巴塘 • Bā táng xiàn 巴塘县 • Bā táng xiàn 巴塘縣 • bēi táng 陂塘 • Běi táng 北塘 • Běi táng qū 北塘区 • Běi táng qū 北塘區 • chí táng 池塘 • Guàn táng 觀塘 • Guàn táng 观塘 • Hé táng qū 荷塘区 • Hé táng qū 荷塘區 • Héng táng Tuì shì 蘅塘退士 • Jiàn táng zhèn 建塘鎮 • Jiàn táng zhèn 建塘镇 • Lǐ táng 理塘 • Lǐ táng xiàn 理塘县 • Lǐ táng xiàn 理塘縣 • Píng táng 平塘 • Píng táng xiàn 平塘县 • Píng táng xiàn 平塘縣 • Qián táng 錢塘 • Qián táng 钱塘 • Qián táng cháo 錢塘潮 • Qián táng cháo 钱塘潮 • Qián táng Jiāng 錢塘江 • Qián táng Jiāng 钱塘江 • Qū táng Xiá 瞿塘峡 • Qū táng Xiá 瞿塘峽 • Rǎng táng 壤塘 • Rǎng táng xiàn 壤塘县 • Rǎng táng xiàn 壤塘縣 • shuǐ táng 水塘 • Tán táng 覃塘 • Tán táng qū 覃塘区 • Tán táng qū 覃塘區 • táng é 塘鵝 • táng é 塘鹅 • táng shī 塘虱 • táng yàn 塘堰 • wěn dìng táng 稳定塘 • wěn dìng táng 穩定塘 • Xī xiāng táng 西乡塘 • Xī xiāng táng 西鄉塘 • Xī xiāng táng Qū 西乡塘区 • Xī xiāng táng Qū 西鄉塘區 • Xīn táng 新塘 • Yuè táng 岳塘 • Yuè táng 嶽塘 • Yuè táng qū 岳塘区 • Yuè táng qū 嶽塘區 • zǎo táng 澡塘 • Zhú táng 竹塘 • Zhú táng xiāng 竹塘乡 • Zhú táng xiāng 竹塘鄉