Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

dà shà ㄉㄚˋ ㄕㄚˋ

1/1

大廈

dà shà ㄉㄚˋ ㄕㄚˋ

phồn thể

Từ điển phổ thông

dinh thự, lâu đài

Từ điển Trung-Anh

(1) large building
(2) edifice
(3) mansion
(4) CL:座[zuo4]

Một số bài thơ có sử dụng

• Biệt Trương thập tam Kiến Phong - 別張十三建封 (Đỗ Phủ)
• Cổ bách hành - 古柏行 (Đỗ Phủ)
• Dạ túc Đào Nương miếu nhân tác thi nhất luật - 夜宿陶娘廟因作詩一律 (Dương Bang Bản)
• Đào giả - 陶者 (Mai Nghiêu Thần)
• Lâm hình thời tác kỳ 1 - 臨刑時作其一 (Nguyễn Duy Hiệu)
• Nghệ Tĩnh văn thân điếu Phan Đình Phùng đối liên - 乂靜文紳弔潘廷逢對聯 (Khuyết danh Việt Nam)
• Quy yến từ từ Công bộ thị lang - 歸燕詞辭工部侍郎 (Chương Hiếu Tiêu)
• Thạch cổ ca - 石鼓歌 (Hàn Dũ)
• Thông minh luỵ - 聰明累 (Tào Tuyết Cần)
• Thuỷ hạm - 水檻 (Đỗ Phủ)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm