Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
tiān rén
ㄊㄧㄢ ㄖㄣˊ
1
/1
天人
tiān rén
ㄊㄧㄢ ㄖㄣˊ
phồn & giản thể
Từ điển Trung-Anh
(1) Man and Heaven
(2) celestial being
Một số bài thơ có sử dụng
•
Bát ai thi kỳ 4 - Tặng thái tử thái sư Nhữ Dương quận vương Tấn - 八哀詩其四-贈太子太師汝陽郡王璡
(
Đỗ Phủ
)
•
Cổ lãng nguyệt hành - 古朗月行
(
Lý Bạch
)
•
Đề mẫu đơn - 題牡丹
(
Bổng kiếm bộc
)
•
Đinh Mùi niên chính nguyệt nhàn trung tác - 丁未年正月閒中作
(
Hoàng Nguyễn Thự
)
•
Đỗ Thu Nương thi - 杜秋娘詩
(
Đỗ Mục
)
•
Kinh tuyết - 惊雪
(
Lục Sướng
)
•
Oán lang thi - 怨郎詩
(
Trác Văn Quân
)
•
Quá Hoa Thanh cung - 過華清宮
(
Lý Ước
)
•
Tặng đặc tiến Nhữ Dương vương nhị thập vận - 贈特進汝陽王二十韻
(
Đỗ Phủ
)
•
Vô đề (Kinh hành địa thượng tận kỳ trân) - 無題(經行地上盡奇珍)
(
Phạm Kỳ
)