Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

yí rén ㄧˊ ㄖㄣˊ

1/1

宜人

yí rén ㄧˊ ㄖㄣˊ

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) nice
(2) pleasant
(3) charming
(4) hospitable to people

Một số bài thơ có sử dụng

• Du Thuận An kỳ 3 - Biệt Thuận Tấn - 遊順安其三-別順汛 (Bùi Hữu Thứ)
• Gia lạc 1 - 假樂 1 (Khổng Tử)
• Hữu khách - 有客 (Đỗ Phủ)
• Ký Dương ngũ Quế Châu Đàm - 寄楊五桂州譚 (Đỗ Phủ)
• Lạp vọng lập xuân, thị nhật đăng chu, hồi ức khứ niên, sứ bộ dĩ thị nhật tá trang, nhân phú - 臘望立春,是日登舟,回憶去年,使部以是日缷裝,因賦 (Phạm Hy Lượng)
• Long thành cầm giả ca - 龍城琴者歌 (Nguyễn Du)
• Sơn thôn - 山村 (Nguyễn Du)
• Thứ Thường Phu nhị nguyệt vọng dạ thoại - 次常夫二月望夜話 (Nguyễn Tư Giản)
• Vịnh lạp - 詠笠 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Xuân nhật ngôn chí - 春日言志 (Trần Ngọc Dư)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm