Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
kè chuán
ㄎㄜˋ ㄔㄨㄢˊ
1
/1
客船
kè chuán
ㄎㄜˋ ㄔㄨㄢˊ
phồn & giản thể
Từ điển Trung-Anh
passenger ship
Một số bài thơ có sử dụng
•
Chu bạc kinh vi trung lưu ngộ đại phong vũ - 舟泊涇圍中流遇大風雨
(
Phạm Nguyễn Du
)
•
Dã lão - 野老
(
Đỗ Phủ
)
•
Du hải môn lữ thứ - 俞海門旅次
(
Lê Thánh Tông
)
•
Giang dạ thư hoài - 江夜書懷
(
Phan Huy Thực
)
•
Nhâm Tuất niên mạnh đông sứ hành do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây, hoạ Trịnh Cấn Trai thứ lạp ông tam thập vận kỳ 05 - 壬戌年孟冬使行由廣東水程往廣西和鄭艮齋次笠翁三十韻其五
(
Ngô Nhân Tịnh
)
•
Phong Kiều dạ bạc - 楓橋夜泊
(
Trương Kế
)
•
Quế Lâm phong cảnh - 桂林風景
(
Hồ Chí Minh
)
•
Tặng An Nam quốc sứ thần ngũ ngôn thi kỳ 1 - 贈安南國使臣五言詩其一
(
Lý Tuý Quang
)
•
Tiên tỷ huý nhật cảm hoài - 先妣諱日感懷
(
Phan Huy Chú
)
•
Tùng Tư độ vọng giáp trung - 松滋渡望峽中
(
Lưu Vũ Tích
)