Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Liên hệ
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
gōng què
ㄍㄨㄥ ㄑㄩㄝˋ
1
/1
宮闕
gōng què
ㄍㄨㄥ ㄑㄩㄝˋ
phồn thể
Từ điển Trung-Anh
palace
Một số bài thơ có sử dụng
•
Biện hà khúc - 汴河曲
(
Lý Ích
)
•
Đề Thường Nga chiết quế đồ - 題嫦娥折桂圖
(
Đường Dần
)
•
Hàm Dương - 咸陽
(
Lý Thương Ẩn
)
•
Hoạ Chu hàn lâm “Vị ương tảo triều” - 和朱翰林未央早朝
(
Nguyễn Phi Khanh
)
•
Hoàng Hạc lâu đồng Tả Tử Trực, Tôn Uy Công, Đặng Tư Cập, Hạ Chấn Thúc chư tử tức sự kỳ 3 - 黃鶴樓同左子直、孫威公、鄧斯及夏振叔諸子即事其三
(
Tiền Trừng Chi
)
•
Lạc Dương - 洛陽
(
Đỗ Phủ
)
•
Ngọc Đài quán kỳ 2 - 玉臺觀其二
(
Đỗ Phủ
)
•
Ngự chế đề Long Quang động kỳ 2 - 御製題龍光洞其二
(
Lê Hiến Tông
)
•
Trường An thu vọng - 長安秋望
(
Triệu Hỗ
)
•
Vân Tiêu am - 雲霄庵
(
Trần Anh Tông
)
Bình luận
0