Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Công cụ
    • Bộ gõ Hán Nôm
    • Chuyển chữ Hán phiên âm
    • Chuyển phiên âm chữ Hán
    • Chuyển phồn thể giản thể
    • Chuyển giản thể phồn thể
  • Tiện ích
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

Shān tián ㄕㄢ ㄊㄧㄢˊ

1/1

山田

Shān tián ㄕㄢ ㄊㄧㄢˊ

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

Yamada (Japanese surname)

Một số bài thơ có sử dụng

• Dã lão ca - 野老歌 (Trương Tịch)
• Đáo Hà Nam tân thành ngộ Phan Long Khê chuyển du Hoa Phong chư sơn - 到何南新城遇潘龍溪轉遊華封諸山 (Nguyễn Hữu Cương)
• Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 2 - 桃花驛道中其二 (Nguyễn Du)
• Hồ Nam đạo trung chu hành tạp vịnh kỳ 6 - 湖南道中舟行雜詠其六 (Trịnh Hoài Đức)
• Khê thượng - 溪上 (Đỗ Phủ)
• Lạp nhật nhập An Nam - 臘日入安南 (Phó Nhược Kim)
• Ly giang ký kiến - 漓江記見 (Phan Huy Ích)
• Sơn hành (Bố cốc phi phi khuyến tảo canh) - 山行﹝布穀飛飛勸早耕﹞ (Diêu Nãi)
• Thu vãn hoài Mao Sơn Thạch Hàm thôn xá - 秋晚懷茅山石涵村舍 (Đỗ Mục)
• Vãn đăng Nhương thượng đường - 晚登瀼上堂 (Đỗ Phủ)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm