Có 2 kết quả:
xù ㄒㄩˋ • yǔ ㄩˇ
Tổng nét: 16
Bộ: shān 山 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰山與
Nét bút: 丨フ丨ノ丨一一一フ丨フ一一一ノ丶
Thương Hiệt: UHXC (山竹重金)
Unicode: U+5DBC
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Âm Hán Việt: dữ, tự
Âm Nôm: dữ
Âm Nhật (onyomi): ショ (sho)
Âm Nhật (kunyomi): しま (shima)
Âm Hàn: 서
Âm Quảng Đông: jyu4, zeoi6
Âm Nôm: dữ
Âm Nhật (onyomi): ショ (sho)
Âm Nhật (kunyomi): しま (shima)
Âm Hàn: 서
Âm Quảng Đông: jyu4, zeoi6
Tự hình 2

Dị thể 2
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Bồi Trương thừa tướng tự Tùng Tư giang đông bạc Chử Cung - 陪張丞相自松滋江東泊渚宮 (Mạnh Hạo Nhiên)
• Đăng giang trung Cô Dự - 登江中孤嶼 (Tạ Linh Vận)
• Đề minh nhạn đồ - 題鳴雁圖 (Phùng Thạc)
• Ký Bành Châu Cao tam thập ngũ sứ quân Thích, Hào Châu Sầm nhị thập thất trưởng sử Tham tam thập vận - 寄彭州高三十五使君適、虢州岑二十七長史參三十韻 (Đỗ Phủ)
• Quy Vương Quan thứ niên tác - 歸王官次年作 (Tư Không Đồ)
• Sơ há Hương giang tân thứ - 初下香江津次 (Trần Bích San)
• Tang Lạc châu - 桑落洲 (Lý Quần Ngọc)
• Tân-gia-ba trúc chi từ kỳ 1 - 新嘉波竹枝詞其一 (Phan Thanh Giản)
• Thanh Ba chu hành trung đồ - 青波舟行中途 (Trần Đình Túc)
• Toạ Phóng Hạc đình - 坐放鶴亭 (Từ Dạ)
• Đăng giang trung Cô Dự - 登江中孤嶼 (Tạ Linh Vận)
• Đề minh nhạn đồ - 題鳴雁圖 (Phùng Thạc)
• Ký Bành Châu Cao tam thập ngũ sứ quân Thích, Hào Châu Sầm nhị thập thất trưởng sử Tham tam thập vận - 寄彭州高三十五使君適、虢州岑二十七長史參三十韻 (Đỗ Phủ)
• Quy Vương Quan thứ niên tác - 歸王官次年作 (Tư Không Đồ)
• Sơ há Hương giang tân thứ - 初下香江津次 (Trần Bích San)
• Tang Lạc châu - 桑落洲 (Lý Quần Ngọc)
• Tân-gia-ba trúc chi từ kỳ 1 - 新嘉波竹枝詞其一 (Phan Thanh Giản)
• Thanh Ba chu hành trung đồ - 青波舟行中途 (Trần Đình Túc)
• Toạ Phóng Hạc đình - 坐放鶴亭 (Từ Dạ)
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Đảo nhỏ, bãi bể nhỏ. ◇Vương Bột 王勃: “Hạc đinh phù chử, cùng đảo tự chi oanh hồi” 鶴汀鳧渚, 窮島嶼之縈迴 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Bến hạc bãi le, quanh co đến tận đảo cồn.
2. § Còn có thuyết đọc âm 嶼 là “dữ” hay “dư”.
2. § Còn có thuyết đọc âm 嶼 là “dữ” hay “dư”.
phồn thể
Từ điển phổ thông
đảo nhỏ
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Đảo nhỏ, bãi bể nhỏ. ◇Vương Bột 王勃: “Hạc đinh phù chử, cùng đảo tự chi oanh hồi” 鶴汀鳧渚, 窮島嶼之縈迴 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Bến hạc bãi le, quanh co đến tận đảo cồn.
2. § Còn có thuyết đọc âm 嶼 là “dữ” hay “dư”.
2. § Còn có thuyết đọc âm 嶼 là “dữ” hay “dư”.
Từ điển Trần Văn Chánh
Đảo nhỏ: 島嶼 Các đảo (lớn và nhỏ).
Từ điển Trung-Anh
islet
Từ ghép 13