Có 2 kết quả:
hàng ㄏㄤˋ • xiàng ㄒㄧㄤˋ
Tổng nét: 9
Bộ: jǐ 己 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿱共巳
Nét bút: 一丨丨一ノ丶フ一フ
Thương Hiệt: TCRU (廿金口山)
Unicode: U+5DF7
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Âm Hán Việt: hạng
Âm Nôm: hạng
Âm Nhật (onyomi): コウ (kō)
Âm Nhật (kunyomi): ちまた (chimata)
Âm Hàn: 항
Âm Quảng Đông: hong6
Âm Nôm: hạng
Âm Nhật (onyomi): コウ (kō)
Âm Nhật (kunyomi): ちまた (chimata)
Âm Hàn: 항
Âm Quảng Đông: hong6
Tự hình 5

Dị thể 13
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Bắc Giang Bái thôn Thiệu Hưng tự bi ký - 北江沛村紹福寺碑記 (Lê Quát)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 17 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其十七 (Trịnh Hoài Đức)
• Hàn thực Thành phán quan thuỳ phỏng nhân tặng - 寒食成判官垂訪因贈 (Từ Huyễn)
• Phú dương hoa - 賦楊花 (Trần Cơ)
• Quốc sự gia tình giao cảm tác - 國事家情交感作 (Phan Huy Ích)
• Quy viên điền cư kỳ 1 - 歸園田居其一 (Đào Tiềm)
• Tảo thu quá Long Vũ Lý tướng quân thư trai - 早秋過龍武李將軍書齋 (Vương Kiến)
• Thúc vu điền 2 - 叔于田 2 (Khổng Tử)
• Tống Bành Trọng Nột vãng Hợp Phì - 送彭仲訥往合肥 (Khương Quỳ)
• Vĩnh ngộ lạc - Kinh khẩu Bắc Cố đình hoài cổ - 永遇樂-京口北顧亭懷古 (Tân Khí Tật)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 17 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其十七 (Trịnh Hoài Đức)
• Hàn thực Thành phán quan thuỳ phỏng nhân tặng - 寒食成判官垂訪因贈 (Từ Huyễn)
• Phú dương hoa - 賦楊花 (Trần Cơ)
• Quốc sự gia tình giao cảm tác - 國事家情交感作 (Phan Huy Ích)
• Quy viên điền cư kỳ 1 - 歸園田居其一 (Đào Tiềm)
• Tảo thu quá Long Vũ Lý tướng quân thư trai - 早秋過龍武李將軍書齋 (Vương Kiến)
• Thúc vu điền 2 - 叔于田 2 (Khổng Tử)
• Tống Bành Trọng Nột vãng Hợp Phì - 送彭仲訥往合肥 (Khương Quỳ)
• Vĩnh ngộ lạc - Kinh khẩu Bắc Cố đình hoài cổ - 永遇樂-京口北顧亭懷古 (Tân Khí Tật)
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Ngõ, hẻm, khu phố nhỏ. ◎Như: “đại nhai tiểu hạng” 大街小巷 đường lớn hẻm nhỏ, “nhai đầu hạng vĩ” 街頭巷尾 đầu đường cuối ngõ. § Cũng gọi là “hạng tử” 巷子, “hạng nhi” 巷兒.
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
đường hẻm, ngõ hẻm
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Ngõ, hẻm, khu phố nhỏ. ◎Như: “đại nhai tiểu hạng” 大街小巷 đường lớn hẻm nhỏ, “nhai đầu hạng vĩ” 街頭巷尾 đầu đường cuối ngõ. § Cũng gọi là “hạng tử” 巷子, “hạng nhi” 巷兒.
Từ điển Thiều Chửu
① Ngõ tắt, ngõ đi tắt ở trong làng gọi là hạng.
Từ điển Trần Văn Chánh
【巷道】hạng đạo [hàngdào] Hầm lò, đường hầm (của mỏ). Xem 巷 [xiàng].
Từ điển Trần Văn Chánh
Ngõ tắt, hẻm, phố nhỏ: 街頭巷尾 Đầu đường cuối ngõ; 從大街到小巷 Từ phố lớn đến ngõ hẻm. Xem 巷 [hàng].
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đường đi trong làng — Con đường nhỏ. Hẻm.
Từ điển Trung-Anh
(1) lane
(2) alley
(2) alley
Từ ghép 21
dà jiē xiǎo xiàng 大街小巷 • Dōng jiāo mín xiàng 东交民巷 • Dōng jiāo mín xiàng 東交民巷 • jiē tán xiàng yì 街談巷議 • jiē tán xiàng yì 街谈巷议 • jiē tóu xiàng wěi 街头巷尾 • jiē tóu xiàng wěi 街頭巷尾 • jiē xiàng 街巷 • jiǔ xiāng bù pà xiàng zi shēn 酒香不怕巷子深 • lǐ xiàng 里巷 • sǐ xiàng 死巷 • wàn rén kōng xiàng 万人空巷 • wàn rén kōng xiàng 萬人空巷 • xiàng lòng 巷弄 • xiàng zi 巷子 • xiǎo xiàng 小巷 • yān huā liǔ xiàng 烟花柳巷 • yān huā liǔ xiàng 煙花柳巷 • yān huā xiàng 烟花巷 • yān huā xiàng 煙花巷 • zhǎi xiàng 窄巷