Có 3 kết quả:
Xià ㄒㄧㄚˋ • shà ㄕㄚˋ • xià ㄒㄧㄚˋ
Tổng nét: 13
Bộ: ān 广 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿸广夏
Nét bút: 丶一ノ一ノ丨フ一一一ノフ丶
Thương Hiệt: IMUE (戈一山水)
Unicode: U+5EC8
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Âm Hán Việt: hạ
Âm Nôm: hạ, hè
Âm Nhật (onyomi): カ (ka), サ (sa)
Âm Nhật (kunyomi): いえ (ie)
Âm Hàn: 하
Âm Quảng Đông: haa6
Âm Nôm: hạ, hè
Âm Nhật (onyomi): カ (ka), サ (sa)
Âm Nhật (kunyomi): いえ (ie)
Âm Hàn: 하
Âm Quảng Đông: haa6
Tự hình 2

Dị thể 7
Một số bài thơ có sử dụng
• Cổ bách hành - 古柏行 (Đỗ Phủ)
• Đào giả - 陶者 (Mai Nghiêu Thần)
• Đông áo - 冬懊 (Nguyễn Văn Giao)
• Lâm hình thời tác kỳ 1 - 臨刑時作其一 (Nguyễn Duy Hiệu)
• Mao ốc vị thu phong sở phá ca - 茅屋為秋風所破歌 (Đỗ Phủ)
• Thông minh luỵ - 聰明累 (Tào Tuyết Cần)
• Thuỷ hạm - 水檻 (Đỗ Phủ)
• Tống Hồ Bang Hành chi Tân Châu biếm sở kỳ 2 - 送胡邦衡之新州貶所其二 (Vương Đình Khuê)
• Tự kinh phó Phụng Tiên huyện vịnh hoài ngũ bách tự - 自京赴奉先縣詠懷五百字 (Đỗ Phủ)
• Xuân nhật ứng chế - 春日應制 (Phạm Sư Mạnh)
• Đào giả - 陶者 (Mai Nghiêu Thần)
• Đông áo - 冬懊 (Nguyễn Văn Giao)
• Lâm hình thời tác kỳ 1 - 臨刑時作其一 (Nguyễn Duy Hiệu)
• Mao ốc vị thu phong sở phá ca - 茅屋為秋風所破歌 (Đỗ Phủ)
• Thông minh luỵ - 聰明累 (Tào Tuyết Cần)
• Thuỷ hạm - 水檻 (Đỗ Phủ)
• Tống Hồ Bang Hành chi Tân Châu biếm sở kỳ 2 - 送胡邦衡之新州貶所其二 (Vương Đình Khuê)
• Tự kinh phó Phụng Tiên huyện vịnh hoài ngũ bách tự - 自京赴奉先縣詠懷五百字 (Đỗ Phủ)
• Xuân nhật ứng chế - 春日應制 (Phạm Sư Mạnh)
phồn thể
Từ điển Trung-Anh
abbr. for Xiamen or Amoy 廈門|厦门[Xia4 men2], Fujian
Từ ghép 3
phồn thể
Từ điển phổ thông
từ gọi chung chỉ nhà ở
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Nhà cao lớn. ◎Như: “cao lâu đại hạ” 高樓大廈 lầu cao nhà lớn. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “An đắc quảng hạ thiên vạn gian, Đại tí thiên hạ hàn sĩ câu hoan nhan” 安得廣廈千萬間, 大庇天下寒士俱歡顏 (Mao ốc vi thu phong sở phá ca 茅屋為秋風所破歌) Mong sao có được ngàn vạn gian nhà lớn, Để giúp cho các hàn sĩ trong thiên hạ đều được vui vẻ mặt mày.
2. (Danh) Mái hiên cao ở mặt sau nhà. ◎Như: “tiền lang hậu hạ” 前廊後廈 hành lang trước mái hiên sau.
2. (Danh) Mái hiên cao ở mặt sau nhà. ◎Như: “tiền lang hậu hạ” 前廊後廈 hành lang trước mái hiên sau.
Từ điển Trung-Anh
(1) tall building
(2) mansion
(3) rear annex
(4) lean-to
(5) also pr. [xia4]
(2) mansion
(3) rear annex
(4) lean-to
(5) also pr. [xia4]
Từ ghép 14
phồn thể
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Nhà cao lớn. ◎Như: “cao lâu đại hạ” 高樓大廈 lầu cao nhà lớn. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “An đắc quảng hạ thiên vạn gian, Đại tí thiên hạ hàn sĩ câu hoan nhan” 安得廣廈千萬間, 大庇天下寒士俱歡顏 (Mao ốc vi thu phong sở phá ca 茅屋為秋風所破歌) Mong sao có được ngàn vạn gian nhà lớn, Để giúp cho các hàn sĩ trong thiên hạ đều được vui vẻ mặt mày.
2. (Danh) Mái hiên cao ở mặt sau nhà. ◎Như: “tiền lang hậu hạ” 前廊後廈 hành lang trước mái hiên sau.
2. (Danh) Mái hiên cao ở mặt sau nhà. ◎Như: “tiền lang hậu hạ” 前廊後廈 hành lang trước mái hiên sau.
Từ điển Trần Văn Chánh
Ngôi nhà lớn: 高樓大廈 Lầu cao nhà rộng. Xem 廈 [xià] (bộ 厂).
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 厦 [xià] (bộ 厂).
Từ ghép 1