Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

láng miào ㄌㄤˊ ㄇㄧㄠˋ

1/1

廊廟

láng miào ㄌㄤˊ ㄇㄧㄠˋ

phồn thể

Từ điển Trung-Anh

imperial court

Một số bài thơ có sử dụng

• Diệp mã nhi phú - 葉馬兒賦 (Nguyễn Phi Khanh)
• Đỗ Thu Nương thi - 杜秋娘詩 (Đỗ Mục)
• Hoạ Công bộ Vũ Hạo Trạch vịnh liên nguyên vận kỳ 3 - 和工部武灝澤詠蓮元韻其三 (Ngô Thì Nhậm)
• Khốc Thai Châu Trịnh tư hộ, Tô thiếu giám - 哭台州鄭司戶蘇少監 (Đỗ Phủ)
• Ký Bùi Thi Châu - 寄裴施州 (Đỗ Phủ)
• Phan công Đình Phùng vãn từ - 潘公廷逢輓辭 (Nguyễn Thượng Hiền)
• Quá thiết thụ lâm - 過鐵樹林 (Phùng Khắc Khoan)
• Tặng Nghĩa Xuyên công kỳ 2 - 贈義川公其二 (Khuyết danh Việt Nam)
• Tự kinh phó Phụng Tiên huyện vịnh hoài ngũ bách tự - 自京赴奉先縣詠懷五百字 (Đỗ Phủ)
• Từ trì - 祠池 (Hoàng Cao Khải)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm