Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

xián gē ㄒㄧㄢˊ ㄍㄜ

1/1

弦歌

xián gē ㄒㄧㄢˊ ㄍㄜ

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) to sing to a string accompaniment
(2) education (a reference to teaching the people Confucian values by means of song in ancient times)

Một số bài thơ có sử dụng

• Bạch Thuỷ minh phủ cữu trạch hỉ vũ, đắc qua tự - 白水明府舅宅喜雨得過字 (Đỗ Phủ)
• Biệt thi kỳ 3 - 別詩其三 (Tô Vũ)
• Đệ thập bát cảnh - Huỳnh tự thư thanh - 第十八景-黌序書聲 (Thiệu Trị hoàng đế)
• Điệp luyến hoa kỳ 3 - 蝶戀花其三 (Án Kỷ Đạo)
• Khuê tình (Hữu mỹ nhất nhân) - 閨情(有美一人) (Tào Thực)
• Long Tiêu dã yến - 龍標野宴 (Vương Xương Linh)
• Lục châu ca đầu - 六州歌頭 (Trương Hiếu Tường)
• Thanh hà tác - 清河作 (Tào Phi)
• Vọng Hán Dương liễu sắc ký Vương Tể - 望漢陽柳色寄王宰 (Lý Bạch)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm