Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

dé dào ㄉㄜˊ ㄉㄠˋ

1/1

得到

dé dào ㄉㄜˊ ㄉㄠˋ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đạt được, đạt tới

Từ điển Trung-Anh

(1) to get
(2) to obtain
(3) to receive

Một số bài thơ có sử dụng

• Cung từ - 宮詞 (Lý Kiến Huân)
• Đăng Dục Thuý sơn kỳ 1 - 登浴翠山其一 (Trần Thiện Chánh)
• Ký Mục thị ngự xuất U Châu - 寄穆侍御出幽州 (Vương Xương Linh)
• Loạn hậu đăng Dục Thuý sơn kỳ 1 - 亂後登浴翠山其一 (Trần Thiện Chánh)
• Nhân vấn Hàn Sơn đạo - 人問寒山道 (Hàn Sơn)
• Phó Đông Đô biệt mẫu đơn - 赴東都別牡丹 (Lệnh Hồ Sở)
• Sơn cư bách vịnh kỳ 098 - 山居百詠其九十八 (Tông Bản thiền sư)
• Văn đỗ quyên - 聞杜鵑 (Lý Động)
• Vũ Di sơn trung - 武夷山中 (Tạ Phương Đắc)
• Y Châu ca - Xuân oán - 伊州歌-春怨 (Kim Xương Tự)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm