Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Liên hệ
Điều khoản sử dụng
Góp ý
字
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
wēi wēi
ㄨㄟ ㄨㄟ
1
/1
微微
wēi wēi
ㄨㄟ ㄨㄟ
phồn & giản thể
Từ điển Trung-Anh
(1) slight
(2) faint
(3) humble
Một số bài thơ có sử dụng
•
Biệt hữu - 別友
(
Lý Hàm Dụng
)
•
Chu dạ thư sở kiến - 舟夜書所見
(
Tra Thận Hành
)
•
Đồng Lư lộ thượng dao kiến Sài Sơn - 同廬路上遙見柴山
(
Nguyễn Du
)
•
Đông vân - 冬雲
(
Mao Trạch Đông
)
•
Quá Ninh công cố luỹ - 過寧公故壘
(
Hà Tông Quyền
)
•
Thu dạ - 秋夜
(
Bùi Huy Bích
)
•
Tị dịch nhàn cư cảm tác kỳ 4 - 避疫閒居感作其四
(
Châu Hải Đường
)
•
Tống Nghiêm thị lang đáo Miên Châu, đồng đăng Đỗ sứ quân giang lâu, đắc tâm tự - 送嚴侍郎到綿州,同登杜使君江樓,得心字
(
Đỗ Phủ
)
•
Vô đề (Mạc đạo tây phương lộ chính dao) - 無題(莫道西方路正遙)
(
Phật An pháp sư
)
•
Xuân nhật hữu cảm kỳ 2 - 春日有感其二
(
Trần Quang Khải
)
Bình luận
0