Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

xīn mù ㄒㄧㄣ ㄇㄨˋ

1/1

心目

xīn mù ㄒㄧㄣ ㄇㄨˋ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. tinh thần
2. ý kiến, quan điểm

Từ điển Trung-Anh

(1) mind
(2) view

Một số bài thơ có sử dụng

• Điếu cổ chiến trường văn - 弔古戰場文 (Lý Hoa)
• Đồng Bách quán - 桐柏觀 (Chu Phác)
• Hối nhật du Đại Lý Vi Khanh thành nam biệt nghiệp kỳ 4 - 晦日遊大理韋卿城南別業其四 (Vương Duy)
• Hữu cảm kỳ 1 - 有感其一 (Nguyễn Khuyến)
• Ngã sầu tòng hà lai? - 我愁從何來 (Cao Khải)
• Tặng An Nam thiện thư Nguyễn sinh, sinh danh Đình Giới vị dư thư “Xuân thu xuân vương chính nguyệt khảo” cập “An Nam hành cảo”, dư hỉ kỳ giai pháp tưu mỹ cánh kỳ tự viết Bảo Thiện nhi thi dĩ tặng chi - 贈安南善書阮生,生名廷玠為予書《春秋春王正月考》及《安南行藳》,予喜其楷法遒美更其字曰寶善而詩以贈之 (Trương Dĩ Ninh)
• Tân Mão trùng đăng Diên sơn - 辛卯重登鳶山 (Nguyễn Hữu Cương)
• Thu dạ - 秋夜 (Bùi Huy Bích)
• Tư Mã tướng quân ca - 司馬將軍歌 (Lý Bạch)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm