Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

wàng què ㄨㄤˋ ㄑㄩㄝˋ

1/1

忘卻

wàng què ㄨㄤˋ ㄑㄩㄝˋ

phồn thể

Từ điển Trung-Anh

to forget

Một số bài thơ có sử dụng

• Ám hương - 暗香 (Khương Quỳ)
• Ất Sửu niên cửu nhật đăng cao tính thám hiếu nhi chi mộ vu Thuận Lý sơn phân - 乙丑年九日登高併探孝兒之墓于順理山分 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Bạch Nhạn pha - 白雁陂 (Triều Thuyết Chi)
• Bốc toán tử - Trung thu dục vũ hoàn tình, Huệ Lực tự Giang Nguyệt đình dụng Đông Pha tiên sinh vận thị chư thiền lão ký từ Sư Xuyên xu mật - 卜算子-中秋欲雨還晴,惠力寺江月亭用東坡先生韻示諸禪老寄徐師川樞密 (Hướng Tử Nhân)
• Lâm giang tiên - Dạ quy Lâm Cao - 臨江仙-夜歸臨皋 (Tô Thức)
• Quá Ninh công cố luỹ - 過寧公故壘 (Hà Tông Quyền)
• Tả chân ký ngoại - 寫真寄外 (Tiết Viên)
• Tịch thượng đại nhân tặng biệt kỳ 3 - 席上代人贈別其三 (Tô Thức)
• Tống Tiêu xử sĩ du kiềm nam - 送蕭處士遊黔南 (Bạch Cư Dị)
• Yên Vân giang chu trung đối hữu - 煙雲江舟中對友 (Nguyễn Hữu Cương)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm