Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
nǎo rén
ㄋㄠˇ ㄖㄣˊ
1
/1
惱人
nǎo rén
ㄋㄠˇ ㄖㄣˊ
phồn thể
Từ điển Trung-Anh
(1) annoying
(2) irksome
(3) to irritate
Một số bài thơ có sử dụng
•
Ất Sửu trung thu hậu hoạ Đông Chi thị cảm Như Vân ca nhi tại thời nguyên vận - 乙丑中秋後和東芝氏感如雲歌兒在辰原韻
(
Nguyễn Phúc Ưng Bình
)
•
Bình Thuận quan sát sứ Hà Thiếu Trai trịch thị mộ xuân hữu hoài Chi Tiên nữ thi sĩ giai tác bộ vận đáp phục - 平順觀察使何少齋擲示暮春有懷芝仙女詩士佳作步韻答復
(
Nguyễn Phúc Ưng Bình
)
•
Hoạ đường xuân - 畫堂春
(
Triệu Trường Khanh
)
•
Hồ Quảng quy chu đồ trung tác tam thập vận kỳ 08 - 湖廣歸舟途中作三十韻其八
(
Ngô Nhân Tịnh
)
•
Nham quế - 岩桂
(
Tăng Kỷ
)
•
Niệm nô kiều - 念奴嬌
(
Lý Thanh Chiếu
)
•
Tái Bắc khẩu dạ hành - 塞北口夜行
(
Phan Huy Ích
)
•
Thanh Tâm tài nhân thi tập tự - 青心才人詩集序
(
Chu Mạnh Trinh
)
•
Thiếu ca kỹ - 少歌妓
(
Nguyễn Văn Lý
)
•
Xuân dạ - 春夜
(
Vương An Thạch
)