Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
xiǎng dào
ㄒㄧㄤˇ ㄉㄠˋ
1
/1
想到
xiǎng dào
ㄒㄧㄤˇ ㄉㄠˋ
phồn & giản thể
Từ điển Trung-Anh
(1) to think of
(2) to call to mind
(3) to anticipate
Một số bài thơ có sử dụng
•
Càn hải môn lữ thứ - 乾海門旅次
(
Lê Thánh Tông
)
•
Cung thứ Hiệp biện đại học sĩ Trần đại nhân lưu giản nguyên vận - 恭次協辯大學士陳大人留柬元韻
(
Lê Khắc Cẩn
)
•
Hận xuân - 恨春
(
Chu Thục Chân
)
•
Kỳ 10 - 其十
(
Vũ Phạm Hàm
)
•
Kỳ 9 - 其九
(
Vũ Phạm Hàm
)
•
Thành kỳ quải húc - 城旗掛旭
(
Khuyết danh Việt Nam
)
•
Tống Lý tướng quân - 送李將軍
(
Lang Sĩ Nguyên
)