Từ điển phổ thông
ngu xuẩn, đần độn
Từ điển Thiều Chửu
① Ngu xuẩn (đần độn không biết gì).
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Ngu xuẩn, đần độn (như
蠢, bộ
蟲).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lòng dạ rối loạn — Rối loạn — Ngu ngốc.
Từ điển Trung-Anh
(1) variant of
蠢[chun3]
(2) stupid