Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

huái gǔ ㄏㄨㄞˊ ㄍㄨˇ

1/1

懷古

huái gǔ ㄏㄨㄞˊ ㄍㄨˇ

phồn thể

Từ điển Trung-Anh

(1) to recall the past
(2) to cherish the memory of past events
(3) to reminisce
(4) nostalgic

Một số bài thơ có sử dụng

• Bạch Đằng giang phú - 白藤江賦 (Trương Hán Siêu)
• Dục Thuý sơn - 浴翠山 (Nguyễn Khuyến)
• Hoạ thỉnh phong sứ Lê Binh bộ Tấn Trai “Toàn Châu đoan ngọ” - 和請封使黎兵部晉齋全州端午 (Trịnh Hoài Đức)
• Khiển hoài (Tích ngã du Tống trung) - 遣懷(昔我遊宋中) (Đỗ Phủ)
• Nam du - 南遊 (Trịnh Cốc)
• Quá cố hương - 過故鄉 (Jingak Hyesim)
• Quan Chu nhạc phú - 觀周樂賦 (Nguyễn Nhữ Bật)
• Tặng tì bộ Tiêu lang trung thập huynh - 贈比部蕭郎中十兄 (Đỗ Phủ)
• Tương phó Thành Đô thảo đường đồ trung hữu tác, tiên ký Nghiêm Trịnh công kỳ 5 - 將赴成都草堂途中有作,先寄嚴鄭公其五 (Đỗ Phủ)
• Viễn tứ - 遠思 (Tùng Thiện Vương)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm