Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

chéng rén ㄔㄥˊ ㄖㄣˊ

1/1

成人

chéng rén ㄔㄥˊ ㄖㄣˊ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

trưởng thành, người lớn

Từ điển Trung-Anh

adult

Một số bài thơ có sử dụng

• Bát khổ kệ - 八苦偈 (Trần Thái Tông)
• Bồi Trương thừa tướng tự Tùng Tư giang đông bạc Chử Cung - 陪張丞相自松滋江東泊渚宮 (Mạnh Hạo Nhiên)
• Chỉnh nhân ca - 整人歌 (Hạ Diễn)
• Đề Ngọc Thanh quán - 題玉清館 (Nguyễn Trãi)
• Đề toạ thượng bích - 題座上壁 (Đặng Thái Thân)
• Minh Đạo gia huấn - 明道家訓 (Trình Hạo)
• Nguyên dạ - 元夜 (Chu Thục Chân)
• Tạ tiên bối Phòng ký niệm chuyết thi thậm đa, dị nhật ngẫu hữu thử ký - 謝先輩防記念拙詩甚多,異日偶有此寄 (Lý Thương Ẩn)
• Tân Mùi lạp ký chư ấu tử đồng tôn xuân sam thư giới - 辛未臘寄諸幼子童孫春衫書戒 (Vũ Phạm Khải)
• Thập nhất nguyệt quá bạc Vịnh Sơn hiểu trú - 十一月過泊詠山曉住 (Trần Minh Tông)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm