Có 1 kết quả:
wò ㄨㄛˋ
Tổng nét: 12
Bộ: shǒu 手 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰⺘屋
Nét bút: 一丨一フ一ノ一フ丶一丨一
Thương Hiệt: QSMG (手尸一土)
Unicode: U+63E1
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
Âm đọc khác
Âm Hán Việt: ác, ốc
Âm Nôm: ác, át, ốc
Âm Nhật (onyomi): アク (aku)
Âm Nhật (kunyomi): にぎ.る (nigi.ru)
Âm Hàn: 악
Âm Quảng Đông: aak1, ak1
Âm Nôm: ác, át, ốc
Âm Nhật (onyomi): アク (aku)
Âm Nhật (kunyomi): にぎ.る (nigi.ru)
Âm Hàn: 악
Âm Quảng Đông: aak1, ak1
Tự hình 4

Dị thể 3
Chữ gần giống 6
Một số bài thơ có sử dụng
• Biệt thi kỳ 2 - 別詩其二 (Tô Vũ)
• Chiết Giang giám sinh Lục Phụng Ngô cái đề trúc bạch phiến tam chi kiêm sách tặng kỳ 3 - 浙江監生陸鳳梧丐題竹白扇三枝兼索贈其三 (Trịnh Hoài Đức)
• Dạ dữ Bình Tường tương đối ngộ tương hồi tri lưu túc thi nguyên vận - 夜與平庠相對晤將回知留宿詩元韻 (Trần Bích San)
• Dụ chư tỳ tướng hịch văn - 諭諸裨將檄文 (Trần Quốc Tuấn)
• Đề thu phiến tặng cầu - 題秋扇贈求 (Vũ Huy Tấn)
• Phú đắc cúc thuỷ nguyệt tại thủ kỳ 2 - 賦得掬水月在手其二 (Trịnh Hoài Đức)
• Tái hạ khúc kỳ 2 - 塞下曲其二 (Lý Bạch)
• Thái tử Trương xá nhân di chức thành nhục đoạn - 太子張舍人遺織成褥段 (Đỗ Phủ)
• Thang bàn phú - 湯盤賦 (Khuyết danh Việt Nam)
• Tục Thiên Thai phú - 續天台賦 (Ngô Thì Chí)
• Chiết Giang giám sinh Lục Phụng Ngô cái đề trúc bạch phiến tam chi kiêm sách tặng kỳ 3 - 浙江監生陸鳳梧丐題竹白扇三枝兼索贈其三 (Trịnh Hoài Đức)
• Dạ dữ Bình Tường tương đối ngộ tương hồi tri lưu túc thi nguyên vận - 夜與平庠相對晤將回知留宿詩元韻 (Trần Bích San)
• Dụ chư tỳ tướng hịch văn - 諭諸裨將檄文 (Trần Quốc Tuấn)
• Đề thu phiến tặng cầu - 題秋扇贈求 (Vũ Huy Tấn)
• Phú đắc cúc thuỷ nguyệt tại thủ kỳ 2 - 賦得掬水月在手其二 (Trịnh Hoài Đức)
• Tái hạ khúc kỳ 2 - 塞下曲其二 (Lý Bạch)
• Thái tử Trương xá nhân di chức thành nhục đoạn - 太子張舍人遺織成褥段 (Đỗ Phủ)
• Thang bàn phú - 湯盤賦 (Khuyết danh Việt Nam)
• Tục Thiên Thai phú - 續天台賦 (Ngô Thì Chí)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
cầm, nắm
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Cầm, nắm. ◎Như: “ác bút” 握筆 cầm bút, “khẩn ác song thủ” 緊握雙手 nắm chặt hai tay. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Ác phát kinh hoài mạt nhật tâm” 握髮驚懷末日心 (Thu dạ 秋夜) Vắt tóc nghĩ mà sợ cho chí nguyện mình trong những ngày cuối đời. § Ghi chú (theo Quách Tấn): Theo điển “ác phát thổ bộ” 握髮吐哺 vắt tóc nhả cơm: “Chu Công” 周公 là một đại thần của nhà Chu rất chăm lo việc nước. Đương ăn cơm, có khách đến nhả cơm ra tiếp. Đương gội đầu có sĩ phu tới, liền vắt tóc ra đón, hết người này đến người khác, ba lần mới gội đầu xong. Câu thơ của Nguyễn Du ý nói: Chí nguyện được đem ra giúp nước như Chu Công, cuối cùng không biết có toại nguyện hay chăng. Nghĩ đến lòng vô cùng lo ngại.
2. (Động) Nắm giữ, khống chế. ◇Dương Hùng 揚雄: “Đán ác quyền tắc vi khanh tướng” 旦握權則為卿相 (Giải trào 解嘲) Sáng cầm quyền thì làm khanh tướng.
3. (Danh) Lượng từ: nắm, bụm. ◎Như: “nhất ác sa tử” 一握沙子 một nắm cát.
4. § Thông “ác” 幄.
2. (Động) Nắm giữ, khống chế. ◇Dương Hùng 揚雄: “Đán ác quyền tắc vi khanh tướng” 旦握權則為卿相 (Giải trào 解嘲) Sáng cầm quyền thì làm khanh tướng.
3. (Danh) Lượng từ: nắm, bụm. ◎Như: “nhất ác sa tử” 一握沙子 một nắm cát.
4. § Thông “ác” 幄.
Từ điển Thiều Chửu
① Cầm, nắm.
② Nắm tay lại.
③ Cầm lấy.
④ Cùng nghĩa với chữ ác 幄.
② Nắm tay lại.
③ Cầm lấy.
④ Cùng nghĩa với chữ ác 幄.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Nắm, cầm: 緊握手中槍 Nắm chắc tay súng;
② (văn) Như 幄 (bộ 巾).
② (văn) Như 幄 (bộ 巾).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nắm lấy, cầm lấy — Nắm giữ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhỏ bé — Một âm là Ác. Xem Ác.
Từ điển Trung-Anh
(1) to hold
(2) to grasp
(3) to clench (one's fist)
(4) to master
(5) classifier: a handful
(2) to grasp
(3) to clench (one's fist)
(4) to master
(5) classifier: a handful
Từ ghép 20
bǎ wò 把握 • dà quán zài wò 大权在握 • dà quán zài wò 大權在握 • jǐn wò 紧握 • jǐn wò 緊握 • wò bié 握別 • wò bié 握别 • wò lì 握力 • wò quán 握拳 • wò shǒu 握手 • wò yǒu 握有 • wò zhù 握住 • wú bǎ wò 无把握 • wú bǎ wò 無把握 • zài wò 在握 • zhǎng wò 掌握 • zhǎng wò diàn nǎo 掌握电脑 • zhǎng wò diàn nǎo 掌握電腦 • zhì zhū zài wò 智珠在握 • zuǒ quàn zài wò 左券在握