Có 1 kết quả:

tái ㄊㄞˊ

1/1

tái ㄊㄞˊ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. ngẩng lên, ngóc lên
2. nhấc, nâng, khiêng
3. đánh đòn

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như 抬.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ngửng, ngẩng, ngểnh, ngóc: 擡起頭來 Ngửng đầu lên;
② Nhấc, nâng: 擡高價格 Nâng cao giá hàng;
③ Khiêng: 把桌子擡過來 Khiêng chiếc bàn sang đây.

Từ điển Trung-Anh

variant of 抬[tai2]