Có 1 kết quả:
yǐ ㄧˇ
Tổng nét: 14
Bộ: fāng 方 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰方⿱𠂉奇
Nét bút: 丶一フノノ一一ノ丶一丨フ一丨
Thương Hiệt: YSOKR (卜尸人大口)
Unicode: U+65D6
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp
Âm đọc khác
Tự hình 2

Dị thể 1
Chữ gần giống 4
Một số bài thơ có sử dụng
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
thướt tha
Từ điển trích dẫn
1. § Xem “y nỉ” 旖旎.
Từ điển Thiều Chửu
① Y nỉ 旖旎 cờ bay phấp phới.
② Thướt tha.
③ Mây mù.
② Thướt tha.
③ Mây mù.
Từ điển Trần Văn Chánh
【旖旎】ỷ nỉ [yênê] ① (Cờ bay) phấp phới;
② (văn) Mềm mại, yểu điệu, thướt tha;
③ (văn) Mây mù.
② (văn) Mềm mại, yểu điệu, thướt tha;
③ (văn) Mây mù.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vẽ mềm mại như lá cờ bay.
Từ điển Trung-Anh
fluttering of flag
Từ ghép 1