Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
rì rì
ㄖˋ ㄖˋ
1
/1
日日
rì rì
ㄖˋ ㄖˋ
phồn & giản thể
Từ điển Trung-Anh
every day
Một số bài thơ có sử dụng
•
Bách luyện kính - 百煉鏡
(
Bạch Cư Dị
)
•
Bảo Xuyên Lê ông kiến hoạ dư thi, nhân ký bách nhãn lê, phụng thứ lai vận - 寶川黎翁見和余詩,因寄百眼梨,奉次來韻
(
Cao Bá Quát
)
•
Cô Tô hoài cổ - 姑蘇懷古
(
Hứa Hồn
)
•
Lãm thuyền khổ phong hí đề tứ vận phụng giản Trịnh thập tam phán quan Phiếm - 纜船苦風戲題四韻奉簡鄭十三判官泛
(
Đỗ Phủ
)
•
Ngoại trạch phụ - 外宅婦
(
Chu Đức Nhuận
)
•
Phú Lục Châu, đắc xa tự - 賦綠珠得車字
(
Viên Khải
)
•
Sơ xuân hoạ Lục Phóng Ông vận - 初春和陸放翁韻
(
Viên Tông Đạo
)
•
Sơn cư bách vịnh kỳ 012 - 山居百詠其十二
(
Tông Bản thiền sư
)
•
Sơn cư bách vịnh kỳ 030 - 山居百詠其三十
(
Tông Bản thiền sư
)
•
Thanh minh - 清明
(
Nguyễn Trãi
)