Có 1 kết quả:

mín ㄇㄧㄣˊ

1/1

mín ㄇㄧㄣˊ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

mùa thu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mùa thu.
2. (Danh) Trời không. ◎Như: “thương mân” 倉旻 trời xanh. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Mang mang đại khối, du du cao mân” 茫茫大塊, 悠悠高旻 (Tự tế văn 自祭文) Mênh mông vũ trụ, thăm thẳm trời cao.

Từ điển Thiều Chửu

① Mùa thu.
② Chỗ trời không, như thương mân 倉旻 trời xanh.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Mùa thu;
② Khoảng không trên trời, trời: 蒼旻 Trời xanh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trời mùa thu — Bầu trời. Cũng gọi là Mân thiên 旻天.

Từ điển Trung-Anh

heaven